Năm 898 (Mậu Ngọ)

Abbasid | Đế quốc Abbasid | Nhà Abbasid | — | al-Mu’tadid 7

Alba | Vương quốc Alba | Nhà Alpin | — | Donald II 10

Aquitaine | Công quốc Aquitaine | Nhà Ramnulfid | — | William I 32

Armenia | Vương quốc Armenia | Nhà Bagratuni | — | Smbat I 9

Asturias | Vương quốc Asturias | Nhà Asturias | — | Alfonso III 33

Awabia | Công quốc Swabia | Nhà Alaholfing | — | Berthold I 6

Bavaria | Công quốc Bavaria | Nhà Luitpolding | — | Luitpold 5

Bot-hai | Vương quốc Bột Hải | Họ Đại | — | Đại Vĩ Hài 5

Bretagne | Vương quốc Bretagne | Nhà Rennes | — | Alan I Đại đế 9

Brycheiniog | Vương quốc Brycheiniog | Nhà Brycheiniog | — | Tewdwr ap Elise 8

Bulgarria | Đế quốc Bulgaria | Nhà Krum | — | Simeon I 6

Cao-xuong | Vương quốc Cao Xương | Nhà Cao Xương | — | Nghĩa Thành 16

Chan-lap | Vương quốc Chân Lạp | Họ Mahidharapura | — | Yasovarman I 9

Chera | Vương quốc Chera | Nhà Chera | — | Sthanu Ravi Varma 54

Chola | Vương quốc Chola | Nhà Chola | — | Aditya I 27

Cordoba | Tiểu vương quốc Córdoba | Nhà Umayyad | — | Abd Allah ibn Muhammad 11

Cornwall | Vương quốc Cornwall | Nhà Cornwall | — | Huw II 8

Dai-duong |Đại Đường | Nhà Đường | Quang Hóa (光化) | Đường Chiêu Tông 10

Dong-frank | Vương quốc Đông Frank | Nhà Caroling | — | Arnulf xứ Carinthia 11

Dong-la-ma | Đế quốc Đông La Mã | Nhà Macedonia | — | Leo VI 13

Dyfed | Vương quốc Dyfed | Nhà Dinefwr | — | Llywarch ap Hyfaidd 13

Flanders | Bá quốc Flanders | Nhà Flanders | — | Baldwin II 20

Friuli | Công quốc Friuli | Nhà Unruoching | — | Berengar 11

Galicia | Vương quốc Galicia | Nhà Astur-León | — | Alfonso III 33

Gilgit | Tiểu vương quốc Gilgit | Nhà Palola | — | Surendraditya 11

Gurjara-pratihara | Vương quốc Gurjara-Pratihara | Nhà Pratihara | — | Mahendrapala I 9

Gwynedd | Vương quốc Gwynedd | Nhà Aberffraw | — | Anarawd ap Rhodri 20

Iberia | Vương quốc Iberia (Kartli) | Nhà Bagratid | — | Adarnase IV 10

Kabul | Vương quốc Kabul (Hindu Shahi) | Nhà Hindu Shahi | — | Kamaluka 4

Kalinga | Vương quốc Kalinga | Nhà Đông Ganga | — | Devendravarman II 6

Kamarupa | Vương quốc Kamarupa | Nhà Mlechchha | — | Tyagasimha 8

Karluk | Khả hãn quốc Karluk | Nhà Karluk | — | Bilge Kül Qadir Khan 8

Kashmir | Vương quốc Kashmir | Nhà Utpala | — | Śaṅkaravarman 19

Khotan | Vương quốc Khotan | Nhà Lý | — | Lý Thánh Thiên 12

Kyrgyz | Hãn quốc Kyrgyz | Nhà A Dã | — | Ajo 2

Lam-ap | Vương quốc Lâm Ấp | Triều Indrapura | — | Indravarman II 45

Lam-ap-2 | Vương quốc Lâm Ấp | Triều Indrapura | — | Jaya Simhavarman I 1

Leon | Vương quốc León | Nhà Astur-León | — | Alfonso III 33

Malayu | Vương quốc Malayu | Nhà Malayu | — | Sri Ugratunga 17

Mataram | Vương quốc Mataram | Nhà Sanjaya | — | Kayuwangi 49

Mataram-2 | Vương quốc Mataram | Nhà Sanjaya | — | Balitung 1

Mercia | Vương quốc Mercia | Nhà Wessex | — | Æthelred, Lãnh chúa xứ Mercia 15

Nam-chieu | Vương quốc Nam Chiếu | Họ Mông | — | Mông Thuấn Hóa Trinh 2

Navarra | Vương quốc Navarra | Nhà Íñiguez | — | Fortún Garcés 16

Nepal | Vương quốc Nepal | Nhà Thakuri | — | Raghavadeva 19

Nhat-ban | Nhật Bản | Hoàng thất Yamato | Xương Thái (昌泰) | Thiên hoàng Daigo 2

Northumbria | Vương quốc Northumbria | Nhà Viking Uí Ímair | — | Guthfrith 4

Pagan | Vương quốc Pagan | — | — | Pyinbya 25

Pala | Vương quốc Pala | Nhà Pala | — | Narayanapala 45

Pamplona | Vương quốc Pamplona | Nhà Íñiguez | — | Fortún Garcés 16

Pandya | Vương quốc Pandya | Nhà Pandya | — | Rajasimha II 9

Powys | Vương quốc Powys | Nhà Mathrafal | — | Merfyn ap Rhodri 7

Quy-tu | Vương quốc Quy Tư (Kucha) | Nhà Bạch | — | Haripuspa 9

Rashtrakuta | Vương quốc Rashtrakuta | Nhà Rashtrakuta | — | Krishna II 21

Saffarid | Đế quốc Saffarid | Nhà Saffarid | — | Amr ibn al-Layth 20

Samanid | Đế quốc Samanid | Nhà Samanid | — | Ismail Samani 7

Saxony | Công quốc Saxony | Nhà Liudolfing | — | Otto Minh triết 18

Srivijaya | Vương quốc Srivijaya | Nhà Sailendra | — | Balaputradeva 39

Strathclyde | Vương quốc Strathclyde | Nhà Alt Clut | — | Dyfnwal II 9

Tan-la | Vương quốc Tân La | Kim thị | — | Hiếu Cung Vương 2

Tay-frank | Vương quốc Tây Frank | Nhà Caroling | — | Odo 11

Tay-frank-2 | Vương quốc Tây Frank | Nhà Caroling | — | Charles III “Đơn Giản” 1

Thuringia | Công quốc Thuringia | Nhà Conradine | — | Conrad Già 6

Tinh-hai-quan | Tĩnh Hải Quân | Họ Khúc | — | Khúc Thừa Dụ 10

Uddiyana | Vương quốc Uddiyana | Nhà Hindu Shahi | — | Kamaluka 4

Wessex | Vương quốc Wessex | Nhà Wessex | — | Alfred Đại đế 28

Vu-dien | Vương quốc Vu Điền | Nhà Lý | — | Lý Thánh Thiên 12

Zabul | Tiểu vương quốc Zabul | Nhà Hindu Shahi | — | Kamaluka 4

Bài viết có thể có dị bản chưa kiểm chứng và sẽ luôn cập nhật. Mọi đóng góp vui lòng gửi về: