Năm 918 (Mậu Dần)

Tinh-hai-quan | Tĩnh Hải Quân | Họ Khúc | — | Khúc Hạo 11

Cham-pa | Vương quốc Chăm Pa | Triều Indrapura | — | Indravarman III 1

Chan-lap | Vương quốc Chân Lạp | — | — | Harshavarman I 8

Pagan | Vương quốc Pagan | — | — | Tannet 13

Srivijaya | Vương quốc Srivijaya | — | — | Balaputradeva 39

mataram | Vương quốc Mataram | Nhà Sanjaya | — | Balitung 1

malayu | Vương quốc Malayu | — | — | Sri Udayadityavarman 17

nam-han | Nam Hán | Họ Lưu | Càn Hanh | Lưu Nham 2

ngo | Ngô | Họ Dương | Thuận Nghĩa | Dương Long Diễn 11

ngo-viet | Ngô Việt | Họ Tiền | Thiên Bảo | Tiền Lưu 12

man | Mân | Họ Vương | Thiên Hựu | Vương Thẩm Tri 10

so | Sở | Họ Mã | Thiên Sách | Mã Ân 12

Tien-thuc | Tiền Thục | Nhà Tiền Thục | Thiên Hán | Vương Kiến 12

Tien-thuc-2 | Tiền Thục | Nhà Tiền Thục | Quang Thiên | Vương Diễn 1

ky | Kỳ | Họ Lý | — | Lý Mậu Trinh 18

dinh-nan | Định Nan | Họ Lý | — | Lý Nhân Phúc 10

nghia-vu | Nghĩa Vũ | Họ Vương | — | Vương Xử Trực 19

Triệu (Thành Đức) | Họ Vương | — | Vương Dung 36

Nhật Bản | Hoàng thất Yamato | Diên Hỷ | Thiên hoàng Daigo 22

Vương quốc Bột Hải | Họ Đại | — | Đại Nhân Soạn 13

Vương quốc Tân La | Kim thị | — | Cảnh Minh Vương 2

Hậu Bách Tế | Họ Chân | Chính Khai | Chân Huyên 19

Hậu Cao Câu Ly | Họ Cung | — | Cung Duệ 18

Cao Ly | Họ Vương | — | Vương Kiến 1

Đế quốc Khiết Đan | Họ Da Luật | — | Da Luật A Bảo Cơ 7

Hãn quốc Karluk | Họ Karluk | — | Bilge Kul Qadir Khan 8

Hãn quốc Yaghma | Họ Yaghma | — | Satuk Buğra Khan 1

Hãn quốc Kyrgyz | Họ A Dã | — | Ajo 22

Vương quốc Khotan | Họ Lý | — | Li Sheng (Lý Thừa Thiên) 18

Vương quốc Kucha | Họ Bạch | — | Haripuspa 9

Vương quốc Qocho (Cao Xương) | Họ Cao | — | Nghĩa Thành 36

Tiểu vương quốc Gilgit | Họ Palola | — | Surendraditya 31

Vương quốc Kashmir | Nhà Utpala | — | Partha 1

Vương quốc Kabul (Hindu Shahi) | Nhà Hindu Shahi | — | Kamaluka 4

Vương quốc Zabul | Nhà Hindu Shahi | — | Kamaluka 4

Vương quốc Gurjara-Pratihara | Nhà Pratihara | — | Mahipala I 5

Vương quốc Pala | Nhà Pala | — | Narayanapala 45

Vương quốc Rashtrakuta | Nhà Rashtrakuta | — | Indra III 4

Vương quốc Chola | Nhà Chola | — | Parantaka I 12

Vương quốc Pandya | Nhà Pandya | — | Rajasimha II 9

Vương quốc Chera | Nhà Chera | — | Sthanu Ravi Varma 54

Vương quốc Eastern Chalukya | Nhà Đông Chalukya | — | Bhima I 27

Vương quốc Kamarupa | Nhà Mlechchha | — | Tyagasimha 8

Vương quốc Kashmir | Nhà Utpala | — | Partha 1

Vương quốc Nepal | Nhà Thakuri | — | Raghavadeva 19

Vương quốc Sri Lanka | Nhà Anuradhapura | — | Kassapa V 6

Đế quốc Abbasid | Nhà Abbasid | — | Al-Muqtadir 11

Vương quốc Saffarid | Nhà Saffarid | — | Amr ibn al-Layth 31

Vương quốc Samanid | Nhà Samanid | — | Ahmad Samani 1

Vương quốc Tulunid | Nhà Tulunid | — | Khumarawayh 1

Vương quốc Fatimid | Nhà Fatimid | — | Ubayd Allah al-Mahdi Billah 9

Vương quốc Byzantine (Đông La Mã) | Nhà Macedonia | — | Constantine VII 6

Vương quốc Armenia | Nhà Bagratuni | — | Ashot II 5

Vương quốc Iberia | Nhà Bagratid | — | Adarnase IV 28

Vương quốc Abkhazia | Nhà Anchabadze | — | Constantine III 25

Vương quốc Kakheti | Nhà Chorbishop | — | Kvirike I 25

Vương quốc Daylam (Buyid tiền thân) | Liên minh Daylam | — | Makan ibn Kaki 1

Vương quốc Tabaristan | Nhà Ziyarid tiền kỳ | — | Mardavij 1

Vương quốc Đông Frank | Nhà Caroling | — | Konrad I 1

Vương quốc Tây Frank | Nhà Robertian | — | Charles III “Đơn Giản” 1

Vương quốc Ý | Nhà Unruoching | — | Berengar I 11

Vương quốc Burgundy Thượng | Nhà Welf | — | Rudolf II 8

Vương quốc Provence | Nhà Bosonid | — | Louis the Blind 18

Công quốc Bavaria | Nhà Luitpolding | — | Arnulf xứ Bavaria 5

Công quốc Saxony | Nhà Liudolfing | — | Henry I 1

Công quốc Swabia | Nhà Alaholfing | — | Burchard II 1

Công quốc Thuringia | Nhà Liudolfing | — | Henry I 1

Vương quốc Italy (Bắc Ý) | Nhà Unruoching | — | Berengar I 11

Vương quốc Croatia | Nhà Trpimirović | — | Tomislav 1

Vương quốc Serbia | Nhà Vlastimirović | — | Petar Gojniković 6

Vương quốc Bulgaria | Nhà Krum | — | Simeon I 4

Đế quốc Moravia Đại | Nhà Mojmir | — | Mojmir II 4

Vương quốc Bohemia | Nhà Přemyslid | — | Spytihněv I 23

Vương quốc Poland tiền kỳ | Nhà Piast | — | Siemowit 1

Vương quốc Kiev Rus tiền kỳ | Nhà Rurik | — | Oleg 2

Vương quốc Galicia (Iberia) | Nhà Astur-León | — | Ordoño II 1

Vương quốc León | Nhà Astur-León | — | Ordoño II 1

Vương quốc Asturias | Nhà Astur-León | — | Alfonso III 34

Vương quốc Navarra | Nhà Íñiguez | — | Sancho I 1

Vương quốc England | Nhà Wessex | — | Edward the Elder 1

Vương quốc Wales | Nhà Aberffraw | — | Hywel Dda 1

Vương quốc Scotland (Alba) | Nhà Alpin | — | Constantine II 1

Vương quốc Ireland (Uí Néill) | Nhà Uí Néill | — | Flann Sinna 1

Vương quốc Hungary tiền kỳ | Liên minh Magyar | — | Árpád 28

Đế quốc Byzantine | Nhà Macedonia | — | Leo VI 22

Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | — | Ubayd Allah al-Mahdi Billah 9

Vương quốc Aghlabid (tàn dư) | Nhà Aghlabid | — | Ziyadat Allah III 2

Vương quốc Idrisid | Nhà Idrisid | — | Yahya IV 14

Tiểu vương quốc Tahirid (tàn dư ảnh hưởng) | Nhà Tahirid | — | Abdallah ibn Tahir 1

Vương quốc Nubia (Makuria) | Nhà Makuria | — | Zacharias III 3

Vương quốc Nubia (Alodia) | Nhà Alodia | — | Nasarawe 5

Vương quốc Ethiopia (Aksum hậu kỳ) | Nhà Zagwe tiền kỳ | — | Dil Na’od 1

Vương quốc Ghana tiền kỳ | Liên minh Ghana | — | Kaya Mangan Cissé 1

Vương quốc Berber Aures | Liên minh Zenata | — | Abu Yazid 1

Vương quốc Kanem tiền kỳ | Liên minh Sao | — | Saif 1

Bài viết có thể có dị bản chưa kiểm chứng và sẽ luôn cập nhật. Mọi đóng góp vui lòng gửi về: