Năm 937 (Đinh Dậu)

tinh-hai-quan | Tĩnh Hải Quân | Họ Kiều | — | Kiều Công Tiễn 2

cham-pa | Vương quốc Chăm Pa | Triều Indrapura | — | Jaya Simhavarman I 1

chan-lap | Vương quốc Chân Lạp | — | — | Harshavarman I 27

pagan | Vương quốc Pagan | — | — | Nyaung-u Sawrahan 12

srivijaya | Vương quốc Srivijaya | — | Balaputradeva 58

mataram | Vương quốc Mataram | Nhà Sanjaya | — | Balitung 20

malayu | Vương quốc Malayu | — | — | Sri Udayadityavarman 26

nam-han | Vương quốc Nam Hán | Họ Lưu | Càn Hanh | Lưu Cung 21

ngo | Vương quốc Ngô | Họ Dương | Thuận Nghĩa | Dương Phổ 1

ngo-viet | Vương quốc Ngô Việt | Họ Tiền | Thiên Bảo | Tiền Lưu 31

man | Vương quốc Mân | Họ Vương | Thiên Hựu | Vương Thẩm Tri 29

so | Vương quốc Sở | Họ Mã | Thiên Sách | Mã Hi Phạm 12

tien-thuc | Vương quốc Tiền Thục | Nhà Tiền Thục | Quang Thiên | Vương Diễn 1

ky | Vương quốc Kỳ | Họ Lý | — | Lý Mậu Trinh 37

nghia-vu | Tiết độ Nghĩa Vũ | Họ Vương | — | Vương Xử Trực 38

dinh-nan | Tiết độ Định Nan | Họ Lý | — | Lý Nhân Phúc 29

trieu | Tiết độ Triệu (Thành Đức) | Họ Vương | — | Vương Dung 56

nhat-ban | Nhật Bản | Hoàng thất Yamato | Diên Hỷ | Thiên hoàng Daigo 32

baihae | Vương quốc Bột Hải | Họ Đại | — | Đại Nhân Soạn 23

tân-la | Vương quốc Tân La | Kim thị | — | Cảnh Minh Vương 21

hau-bach-te | Hậu Bách Tế | Họ Chân | Chính Khai | Chân Huyên 28

hau-cao-cau-ly | Hậu Cao Câu Ly | Họ Cung | — | Cung Duệ 27

cao-ly | Cao Ly | Họ Vương | — | Vương Kiến 20

kiet-dan | Đế quốc Khiết Đan | Họ Da Luật | — | Da Luật A Bảo Cơ 26

karluk | Hãn quốc Karluk | Họ Karluk | — | Bilge Kul Qadir Khan 27

yaghma | Hãn quốc Yaghma | Họ Yaghma | — | Satuk Buğra Khan 20

kirghiz | Hãn quốc Kyrgyz | Họ A Dã | — | Ajo 41

khotan | Vương quốc Khotan | Họ Lý | — | Li Sheng 37

kucha | Vương quốc Kucha | Họ Bạch | — | Haripuspa 28

qocho | Vương quốc Qocho | Họ Cao | — | Nghĩa Thành 55

gilgit | Tiểu vương quốc Gilgit | Họ Palola | — | Surendraditya 50

kashmir | Vương quốc Kashmir | Nhà Utpala | — | Partha 20

kabul | Vương quốc Kabul (Hindu Shahi) | Nhà Hindu Shahi | — | Kamaluka 23

zabul | Vương quốc Zabul | Nhà Hindu Shahi | — | Kamaluka 23

gurjara-pratihara | Vương quốc Gurjara-Pratihara | Nhà Pratihara | — | Mahipala I 24

pala | Vương quốc Pala | Nhà Pala | — | Narayanapala 64

rashtrakuta | Vương quốc Rashtrakuta | Nhà Rashtrakuta | — | Indra III 23

chola | Vương quốc Chola | Nhà Chola | — | Parantaka I 31

pandya | Vương quốc Pandya | Nhà Pandya | — | Rajasimha II 28

chera | Vương quốc Chera | Nhà Chera | — | Sthanu Ravi Varma 73

eastern-chalukya | Vương quốc Eastern Chalukya | Nhà Đông Chalukya | — | Bhima I 46

kamarupa | Vương quốc Kamarupa | Nhà Mlechchha | — | Tyagasimha 27

kashmir | Vương quốc Kashmir | Nhà Utpala | — | Partha 20

nepal | Vương quốc Nepal | Nhà Thakuri | — | Raghavadeva 38

sri-lanka | Vương quốc Sri Lanka | Nhà Anuradhapura | — | Kassapa V 25

abbasid | Đế quốc Abbasid | Nhà Abbasid | — | Al-Radi 2

fatimid | Vương quốc Fatimid | Nhà Fatimid | — | Al-Qa’im 1

saffarid | Vương quốc Saffarid | Nhà Saffarid | — | Khalaf ibn Ahmad 11

samanid | Vương quốc Samanid | Nhà Samanid | — | Nasr II 5

buyid | Liên minh Daylam (tiền Buyid) | Nhà Daylam | — | Ali ibn Buya 2

byzantine | Đế quốc Byzantine | Nhà Macedonia | — | Romanos I Lekapenos 16

armenia | Vương quốc Armenia | Nhà Bagratuni | — | Ashot II 24

iberia | Vương quốc Iberia | Nhà Bagratid | — | Adarnase IV 47

abkhazia | Vương quốc Abkhazia | Nhà Anchabadze | — | George II 2

kakheti | Vương quốc Kakheti | Nhà Chorbishop | — | Kvirike I 44

east-francia | Vương quốc Đông Frank | Nhà Liudolfing | — | Otto I 1

west-francia | Vương quốc Tây Frank | Nhà Robertian | — | Louis IV 2

italy | Vương quốc Ý | Nhà Unruoching | — | Hugh of Arles 2

burgundy | Vương quốc Burgundy Thượng | Nhà Welf | — | Rudolf II 27

provence | Vương quốc Provence | Nhà Bosonid | — | Hugh of Arles 12

bavaria | Công quốc Bavaria | Nhà Luitpolding | — | Arnulf xứ Bavaria 24

saxony | Công quốc Saxony | Nhà Liudolfing | — | Otto I 1

swabia | Công quốc Swabia | Nhà Hunfriding | — | Hermann I 2

thuringia | Công quốc Thuringia | Nhà Liudolfing | — | Otto I 1

croatia | Vương quốc Croatia | Nhà Trpimirović | — | Tomislav 19

serbia | Vương quốc Serbia | Nhà Vlastimirović | — | Časlav 2

bulgaria | Đế quốc Bulgaria | Nhà Krum | — | Peter I 1

moravia | Đại Moravia | Nhà Mojmir | — | Mojmir II 23

bohemia | Vương quốc Bohemia | Nhà Přemyslid | — | Wenceslaus I 2

poland | Vương quốc Poland tiền kỳ | Nhà Piast | — | Siemomysł 1

kiev-rus | Rus Kiev | Nhà Rurik | — | Igor 2

england | Vương quốc England | Nhà Wessex | — | Æthelstan 1

scotland | Vương quốc Scotland (Alba) | Nhà Alpin | — | Malcolm I 2

ireland | Vương quốc Ireland | Nhà Uí Néill | — | Donnchad Donn 1

wales | Vương quốc Wales | Nhà Aberffraw | — | Hywel Dda 18

navarre | Vương quốc Navarre | Nhà Íñiguez | — | García Sánchez I 1

hungary | Liên minh Magyar | Nhà Árpád | — | Zoltán 1

byzantine | Đế quốc Byzantine | Nhà Macedonia | — | Romanos I Lekapenos 16

fatimid | Vương quốc Fatimid | Nhà Fatimid | — | Al-Qa’im 1

aghlabid | Vương quốc Aghlabid | Nhà Aghlabid | — | Tàn dư quyền lực 1

idrisid | Vương quốc Idrisid | Nhà Idrisid | — | Al-Hasan al-Hajjam 1

rustamid | Vương quốc Rustamid | Nhà Rustamid | — | Abu Bakr 4

nubia-makuria | Vương quốc Makuria | Nhà Makuria | — | Zacharias IV 1

alodia | Vương quốc Alodia | Nhà Alodia | — | Nasarawe 24

ethiopia | Vương quốc Ethiopia | Nhà Aksum hậu kỳ | — | Dil Na’od 19

ghana | Vương quốc Ghana tiền kỳ | Liên minh Ghana | — | Kaya Mangan Cissé 19

kanem | Vương quốc Kanem tiền kỳ | Liên minh Sao | — | Dugu 4

Bài viết có thể có dị bản chưa kiểm chứng và sẽ luôn cập nhật. Mọi đóng góp vui lòng gửi về: