Năm 944 (Giáp Thìn)

nha-ngo | Nhà Ngô | Họ Ngô | — | Ngô Quyền 6

nha-ngo-2 | Nhà Ngô | Họ Dương | — | Dương Tam Kha 1

cham-pa | Vương quốc Chăm Pa | Triều Indrapura | — | Indravarman III

chan-lap | Vương quốc Chân Lạp | — | — | Harshavarman II 1

pagan | Vương quốc Pagan | — | — | Theinhko

srivijaya | Vương quốc Srivijaya | — | — | —

malayu | Vương quốc Malayu | — | — | —

mataram | Vương quốc Mataram | Nhà Isyana | — | Mpu Sindok

nam-han | Vương quốc Nam Hán | Họ Lưu | Đại Hữu | Lưu Thịnh 3

nam-duong | Nam Đường | Họ Lý | Thăng Nguyên | Lý Cảnh 3

ngo-viet | Ngô Việt | Họ Tiền | Thiên Phúc | Tiền Hoằng Tá 7

man | Vương quốc Mân | Họ Vương | Vĩnh Long | Vương Diên Chính 1

kinh-nam | Kinh Nam | Họ Cao | — | Cao Bảo Dung 1

so | Vương quốc Sở | Họ Mã | — | Mã Hy Quảng 1

hau-thuc | Hậu Thục | Họ Mạnh | Quảng Thuận | Mạnh Sưởng 2

hau-tan | Hậu Tấn | Họ Thạch | Thiên Phúc | Thạch Trọng Quý 4

nhat-ban | Nhật Bản | Hoàng thất Yamato | Tenryaku | Thiên hoàng Suzaku 13

cao-ly | Vương quốc Cao Ly | Họ Vương | — | Vương Kiến 27

khiet-dan | Đế quốc Liêu | Họ Da Luật | — | Da Luật Đức Quang 18

samanid | Vương quốc Samanid | Nhà Samanid | — | Nuh I 4

saffarid | Vương quốc Saffarid | Nhà Saffarid | — | Abu Yazid Khalaf 25

ziyarid | Vương quốc Ziyarid | Nhà Ziyarid | — | Vushmgir 10

buyid-fars | Tiểu vương quốc Buyid (Fars) | Nhà Buyid | — | Ali ibn Buya 10

buyid-jibal | Tiểu vương quốc Buyid (Jibal) | Nhà Buyid | — | Hasan ibn Buya 9

buyid-kerman | Tiểu vương quốc Buyid (Kerman) | Nhà Buyid | — | Ahmad ibn Buya 8

karakhanid | Hãn quốc Karakhanid | Họ Karakhanid | — | Satuk Buğra Khan 2

khotan | Vương quốc Khotan | Họ Lý | — | Viên Đức (Yuan De) 1

kashmir | Vương quốc Kashmir | Nhà Utpala | — | Yashaskara 8

gilgit | Tiểu vương quốc Gilgit | Nhà Palola | — | Abhimanyu 6

kabul | Vương quốc Kabul (Hindu Shahi) | Nhà Hindu Shahi | — | Kamaluka 8

zabul | Vương quốc Zabul | Nhà Hindu Shahi | — | Kamaluka 8

gurjara-pratihara | Đế quốc Gurjara-Pratihara | Nhà Pratihara | — | Mahipala I 32

pala | Đế quốc Pala | Nhà Pala | — | Mahipala I 4

rashtrakuta | Đế quốc Rashtrakuta | Nhà Rashtrakuta | — | Krishna III 6

chola | Vương quốc Chola | Nhà Chola | — | Parantaka I 39

pandya | Vương quốc Pandya | Nhà Pandya | — | Sundara Pandya 1

eastern-chalukya | Vương quốc Đông Chalukya | Nhà Đông Chalukya | — | Amma II 10

kashmir | Vương quốc Kashmir | Nhà Utpala | — | Yashaskara 8

nepal | Vương quốc Nepal | Nhà Thakuri | — | Gunakamadeva 2

sri-lanka | Vương quốc Sri Lanka | Nhà Anuradhapura | — | Dappula IV 1

kamarupa | Vương quốc Kamarupa | Nhà Mlechchha | — | Tyagasimha 32

abbasid | Đế quốc Abbasid | Nhà Abbasid | — | Al-Mustakfi 1

hamdanid-mosul | Tiểu vương quốc Hamdanid (Mosul) | Nhà Hamdanid | — | Nasir al-Dawla 16

hamdanid-aleppo | Tiểu vương quốc Hamdanid (Aleppo) | Nhà Hamdanid | — | Sayf al-Dawla 1

buyid-fars | Tiểu vương quốc Buyid (Fars) | Nhà Buyid | — | Ali ibn Buya 11

buyid-jibal | Tiểu vương quốc Buyid (Jibal) | Nhà Buyid | — | Hasan ibn Buya 10

buyid-kerman | Tiểu vương quốc Buyid (Kerman) | Nhà Buyid | — | Ahmad ibn Buya 9

ziyarid | Vương quốc Ziyarid | Nhà Ziyarid | — | Vushmgir 11

samanid | Vương quốc Samanid | Nhà Samanid | — | Nuh I 5

fatimid | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | — | Al-Qa’im bi-Amr Allah 10

hamdanid-jar | Tiểu vương quốc Jazira (Hamdanid ảnh hưởng) | Nhà Hamdanid | — | Nasir al-Dawla 16

byzantine | Đế quốc Byzantine | Nhà Macedonia | — | Constantine VII 13

armenia | Vương quốc Armenia | Nhà Bagratuni | — | Abas I 16

vaspurakan | Vương quốc Vaspurakan | Nhà Artsruni | — | Gagik I 37

shirvan | Vương quốc Shirvan | Nhà Yazidid | — | Muhammad ibn Yazid 2

abkhazia | Vương quốc Abkhazia | Nhà Anchabadze | — | George II 29

tao-klarjeti | Công quốc Tao-Klarjeti | Nhà Bagrationi | — | David II 2

dong-frank | Vương quốc Đông Frank | Nhà Ottonian | — | Otto I 9

tay-frank | Vương quốc Tây Frank | Nhà Caroling | — | Louis IV 9

burgundy-thuong | Vương quốc Thượng Burgundy | Nhà Welf | — | Conrad 6

ha-burgundy | Vương quốc Hạ Burgundy (Provence) | Nhà Bosonid | — | Louis IV 3

italy | Vương quốc Ý | Nhà Bosonid | — | Hugh xứ Arles 19

duc-bavaria | Công quốc Bavaria | Nhà Luitpolding | — | Berthold 7

duc-saxony | Công quốc Saxony | Nhà Ottonian | — | Otto I 9

duc-swabia | Công quốc Swabia | Nhà Hunfriding | — | Liutolf 1

bohemia | Công quốc Bohemia | Nhà Přemyslid | — | Boleslaus I 9

poland | Vương quốc Poland tiền kỳ | Nhà Piast | — | Mieszko I 3

kiev-rus | Rus Kiev | Nhà Rurik | — | Igor 8

croatia | Vương quốc Croatia | Nhà Trpimirović | — | Miroslav 1

bulgaria | Đế quốc Bulgaria | Nhà Krum | — | Peter I 19

england | Vương quốc Anh | Nhà Wessex | — | Edmund I 5

scotland | Vương quốc Alba | Nhà Alpin | — | Malcolm I 7

ireland | Vương quốc Ireland | Nhà Uí Néill | — | Congalach Cnogba 2

navarre | Vương quốc Navarre | Nhà Jiménez | — | García Sánchez I 19

leon | Vương quốc León | Nhà Astur-León | — | Ramiro II 13

cordoba | Hồi quốc Córdoba | Nhà Umayyad | — | Abd al-Rahman III 33

byzantine | Đế quốc Byzantine | Nhà Macedonia | — | Constantine VII 15

fatimid | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | — | Al-Qa’im bi-Amr Allah 11

idrisid | Vương quốc Idrisid | Nhà Idrisid | — | Al-Hasan al-Hajjam 4

rustamid | Vương quốc Rustamid | Nhà Rustamid | — | —

zirid | Liên minh Zirid (tiền Zirid) | Nhà Sanhaja | — | Ziri ibn Manad 1

makuria | Vương quốc Makuria | — | — | Zacharias IV

alodia | Vương quốc Alodia | — | — | —

aksum | Vương quốc Ethiopia (Aksum hậu kỳ) | — | — | Dil Na’od

ghana | Đế quốc Ghana | Liên minh Soninke | — | —

kanem | Vương quốc Kanem | Nhà Duguwa | — | —

Bài viết có thể có dị bản chưa kiểm chứng và sẽ luôn cập nhật. Mọi đóng góp vui lòng gửi về: