Năm 951 (Tân Hợi)

nha-ngo | Nhà Ngô | Họ Dương | — | Dương Tam Kha 8

nha-ngo-2 | Nhà Ngô | Họ Ngô | — | Ngô Xương Ngập 1

nha-ngo-3 | Nhà Ngô | Họ Ngô | — | Ngô Xương Văn 1

cham-pa | Vương quốc Chăm Pa | Triều Indrapura | — | Jaya Indravarman I 12

chan-lap | Vương quốc Chân Lạp | — | — | Rajendravarman II 8

pagan | Vương quốc Pagan | — | — | Theinhko 18

srivijaya | Vương quốc Srivijaya | — | — | — | —

malayu | Vương quốc Malayu | — | — | — | —

mataram | Vương quốc Mataram | Nhà Isyana | — | Mpu Sindok 23

namhan | Nam Hán | Họ Lưu | Đại Hữu | Lưu Thịnh 10

namduong | Nam Đường | Họ Lý | Thăng Nguyên | Lý Cảnh 9

ngoviet | Ngô Việt | Họ Tiền | Thiên Phúc | Tiền Hoằng Tá 4

man | Vương quốc Mân | Họ Vương | — | Vương Kế Sùng 17

so | Vương quốc Sở | Họ Mã | — | Mã Hy Ngạch 5

kinhnam | Kinh Nam | Họ Cao | — | Cao Bảo Dung 4

hau-thuc | Hậu Thục | Họ Mạnh | Quảng Thuận | Mạnh Sưởng 18

hau-tan | Hậu Tấn | Họ Thạch | Thiên Phúc | Thạch Trọng Quý 10

khiet-dan | Đế quốc Liêu | Họ Da Luật | — | Da Luật Đức Quang 25

cao-ly | Vương quốc Cao Ly | Họ Vương | — | Vương Kiến 34

nhat-ban | Nhật Bản | Hoàng thất Yamato | Tenryaku | Thiên hoàng Suzaku 22

samanid | Vương quốc Samanid | Nhà Samanid | — | Nuh I 9

saffarid | Vương quốc Saffarid | Nhà Saffarid | — | Khalaf ibn Ahmad 9

ziyarid | Vương quốc Ziyarid | Nhà Ziyarid | — | Vushmgir 17

buyid-fars | Tiểu vương quốc Buyid (Fars) | Nhà Buyid | — | Ali ibn Buya 17

buyid-jibal | Tiểu vương quốc Buyid (Jibal) | Nhà Buyid | — | Hasan ibn Buya 9

buyid-kerman | Tiểu vương quốc Buyid (Kerman) | Nhà Buyid | — | Ahmad ibn Buya 16

karakhanid | Hãn quốc Karakhanid | Họ Karakhanid | — | Satuk Buğra Khan 19

khotan | Vương quốc Khotan | Họ Lý | — | — | —

gurjara-pratihara | Đế quốc Gurjara-Pratihara | Nhà Pratihara | — | Mahipala I 38

pala | Đế quốc Pala | Nhà Pala | — | Mahipala I 13

rashtrakuta | Đế quốc Rashtrakuta | Nhà Rashtrakuta | — | Krishna III 13

chola | Vương quốc Chola | Nhà Chola | — | Parantaka I 45

pandya | Vương quốc Pandya | Nhà Pandya | — | Sundara Pandya 11

eastern-chalukya | Vương quốc Đông Chalukya | Nhà Đông Chalukya | — | Amma II 6

kashmir | Vương quốc Kashmir | Nhà Utpala | — | Yashaskara 13

nepal | Vương quốc Nepal | Nhà Thakuri | — | Gunakamadeva 3

sri-lanka | Vương quốc Sri Lanka | Nhà Anuradhapura | — | Dappula IV 12

kamarupa | Vương quốc Kamarupa | Nhà Mlechchha | — | Tyagasimha 14

abbasid | Đế quốc Abbasid | Nhà Abbasid | — | Al-Muti 6

hamdanid-mosul | Tiểu vương quốc Hamdanid (Mosul) | Nhà Hamdanid | — | Nasir al-Dawla 23

hamdanid-aleppo | Tiểu vương quốc Hamdanid (Aleppo) | Nhà Hamdanid | — | Sayf al-Dawla 8

fatimid | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | — | Al-Mu’izz li-Din Allah 1

byzantine | Đế quốc Byzantine | Nhà Macedonia | — | Constantine VII 39

armenia | Vương quốc Armenia | Nhà Bagratuni | — | Ashot III 2

vaspurakan | Vương quốc Vaspurakan | Nhà Artsruni | — | Gagik I 43

shirvan | Vương quốc Shirvan | Nhà Yazidid | — | Muhammad ibn Yazid 13

abkhazia | Vương quốc Abkhazia | Nhà Anchabadze | — | Leon III 6

tao-klarjeti | Công quốc Tao-Klarjeti | Nhà Bagrationi | — | David II 28

dong-frank | Đế quốc La Mã Thần thánh | Nhà Ottonian | — | Otto I 16

tay-frank | Vương quốc Tây Frank | Nhà Caroling | — | Louis IV 16

italy | Vương quốc Ý | Nhà Bosonid | — | Berengar II 2

bohemia | Công quốc Bohemia | Nhà Přemyslid | — | Boleslaus I 17

poland | Nhà Piast | — | — | Mieszko I 1

kiev-rus | Rus Kiev | Nhà Rurik | — | Igor 37

bulgaria | Đế quốc Bulgaria | Nhà Krum | — | Peter I 25

england | Vương quốc Anh | Nhà Wessex | — | Eadred 6

scotland | Vương quốc Alba | Nhà Alpin | — | Malcolm I 9

ireland | Ireland | Nhà Uí Néill | — | Congalach Cnogba 8

navarre | Vương quốc Navarre | Nhà Jiménez | — | García Sánchez I 21

leon | Vương quốc León | Nhà Astur-León | — | Ordoño III 1

cordoba | Hồi quốc Córdoba | Nhà Umayyad | — | Abd al-Rahman III 40

byzantine | Đế quốc Byzantine | Nhà Macedonia | — | Constantine VII 39

fatimid | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | — | Al-Mu’izz li-Din Allah 1

idrisid | Vương quốc Idrisid | Nhà Idrisid | — | — 162

zirid | Liên minh Zirid | Nhà Sanhaja | — | Ziri ibn Manad 9

makuria | Vương quốc Makuria | — | — | George II 31

alodia | Vương quốc Alodia | — | — | — —

aksum | Vương quốc Ethiopia | — | — | Dil Na’od 11

ghana | Đế quốc Ghana | Liên minh Soninke | — | — —

kanem | Vương quốc Kanem | Nhà Duguwa | — | — —

Bài viết có thể có dị bản chưa kiểm chứng và sẽ luôn cập nhật. Mọi đóng góp vui lòng gửi về: