nha-ngo | Nhà Ngô | Họ Ngô | — | Ngô Xương Văn 4
cham-pa | Vương quốc Chăm Pa | Triều Indrapura | — | Jaya Indravarman I 15
chan-lap | Vương quốc Chân Lạp | — | — | Rajendravarman II 11
pagan | Vương quốc Pagan | — | — | Theinhko 21
srivijaya | Vương quốc Srivijaya | — | — | — | —
malayu | Vương quốc Malayu | — | — | — | —
mataram | Vương quốc Mataram | Nhà Isyana | — | Mpu Sindok 26
namhan | Nam Hán | Họ Lưu | Đại Hữu | Lưu Thịnh 13
namduong | Nam Đường | Họ Lý | Thăng Nguyên | Lý Cảnh 12
ngoviet | Ngô Việt | Họ Tiền | Thiên Phúc | Tiền Hoằng Tá 7
man | Vương quốc Mân | Họ Vương | — | Vương Kế Sùng 20
so | Vương quốc Sở | Họ Mã | — | Mã Hy Ngạch 8
kinhnam | Kinh Nam | Họ Cao | — | Cao Bảo Dung 7
hau-thuc | Hậu Thục | Họ Mạnh | Quảng Thuận | Mạnh Sưởng 21
hau-tan | Hậu Tấn | Họ Thạch | Thiên Phúc | Thạch Trọng Quý 13
khiet-dan | Đế quốc Liêu | Họ Da Luật | — | Da Luật Đức Quang 28
cao-ly | Vương quốc Cao Ly | Họ Vương | — | Vương Kiến 37
nhat-ban | Nhật Bản | Hoàng thất Yamato | Tenryaku | Thiên hoàng Suzaku 25
samanid | Vương quốc Samanid | Nhà Samanid | — | Nuh I 12
saffarid | Vương quốc Saffarid | Nhà Saffarid | — | Khalaf ibn Ahmad 12
ziyarid | Vương quốc Ziyarid | Nhà Ziyarid | — | Vushmgir 20
buyid-fars | Tiểu vương quốc Buyid (Fars) | Nhà Buyid | — | Ali ibn Buya 20
buyid-jibal | Tiểu vương quốc Buyid (Jibal) | Nhà Buyid | — | Hasan ibn Buya 12
buyid-kerman | Tiểu vương quốc Buyid (Kerman) | Nhà Buyid | — | Ahmad ibn Buya 19
karakhanid | Hãn quốc Karakhanid | Họ Karakhanid | — | Satuk Buğra Khan 22
khotan | Vương quốc Khotan | Họ Lý | — | — | —
gurjara-pratihara | Đế quốc Gurjara-Pratihara | Nhà Pratihara | — | Mahipala I 41
pala | Đế quốc Pala | Nhà Pala | — | Mahipala I 16
rashtrakuta | Đế quốc Rashtrakuta | Nhà Rashtrakuta | — | Krishna III 16
chola | Vương quốc Chola | Nhà Chola | — | Parantaka I 48
pandya | Vương quốc Pandya | Nhà Pandya | — | Sundara Pandya 14
eastern-chalukya | Vương quốc Đông Chalukya | Nhà Đông Chalukya | — | Amma II 9
kashmir | Vương quốc Kashmir | Nhà Utpala | — | Yashaskara 16
nepal | Vương quốc Nepal | Nhà Thakuri | — | Gunakamadeva 6
sri-lanka | Vương quốc Sri Lanka | Nhà Anuradhapura | — | Dappula IV 15
kamarupa | Vương quốc Kamarupa | Nhà Mlechchha | — | Tyagasimha 17
abbasid | Đế quốc Abbasid | Nhà Abbasid | — | Al-Muti 9
hamdanid-mosul | Tiểu vương quốc Hamdanid (Mosul) | Nhà Hamdanid | — | Nasir al-Dawla 26
hamdanid-aleppo | Tiểu vương quốc Hamdanid (Aleppo) | Nhà Hamdanid | — | Sayf al-Dawla 11
fatimid | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | — | Al-Mu’izz li-Din Allah 4
byzantine | Đế quốc Byzantine | Nhà Macedonia | — | Constantine VII 42
armenia | Vương quốc Armenia | Nhà Bagratuni | — | Ashot III 5
vaspurakan | Vương quốc Vaspurakan | Nhà Artsruni | — | Gagik I 46
shirvan | Vương quốc Shirvan | Nhà Yazidid | — | Muhammad ibn Yazid 16
abkhazia | Vương quốc Abkhazia | Nhà Anchabadze | — | Leon III 9
tao-klarjeti | Công quốc Tao-Klarjeti | Nhà Bagrationi | — | David II 31
dong-frank | Đế quốc La Mã Thần thánh | Nhà Ottonian | — | Otto I 19
tay-frank | Vương quốc Tây Frank | Nhà Caroling | — | Louis IV 19
italy | Vương quốc Ý | Nhà Bosonid | — | Berengar II 5
bohemia | Công quốc Bohemia | Nhà Přemyslid | — | Boleslaus I 20
poland | Nhà Piast | — | — | Mieszko I 4
kiev-rus | Rus Kiev | Nhà Rurik | — | Igor 40
bulgaria | Đế quốc Bulgaria | Nhà Krum | — | Peter I 28
england | Vương quốc Anh | Nhà Wessex | — | Eadred 9
scotland | Vương quốc Alba | Nhà Alpin | — | Malcolm I 12
ireland | Ireland | Nhà Uí Néill | — | Congalach Cnogba 11
navarre | Vương quốc Navarre | Nhà Jiménez | — | García Sánchez I 24
leon | Vương quốc León | Nhà Astur-León | — | Ordoño III 4
cordoba | Hồi quốc Córdoba | Nhà Umayyad | — | Abd al-Rahman III 43
byzantine | Đế quốc Byzantine | Nhà Macedonia | — | Constantine VII 42
fatimid | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | — | Al-Mu’izz li-Din Allah 4
idrisid | Vương quốc Idrisid | Nhà Idrisid | — | — 165
zirid | Liên minh Zirid | Nhà Sanhaja | — | Ziri ibn Manad 12
makuria | Vương quốc Makuria | — | — | George II 34
alodia | Vương quốc Alodia | — | — | — —
aksum | Vương quốc Ethiopia | — | — | — 14
ghana | Đế quốc Ghana | Liên minh Soninke | — | — —
kanem | Vương quốc Kanem | Nhà Duguwa | — | — —
