Năm 954 (Giáp Dần)

nha-ngo | Nhà Ngô | Họ Ngô | — | Ngô Xương Văn 4

cham-pa | Vương quốc Chăm Pa | Triều Indrapura | — | Jaya Indravarman I 15

chan-lap | Vương quốc Chân Lạp | — | — | Rajendravarman II 11

pagan | Vương quốc Pagan | — | — | Theinhko 21

srivijaya | Vương quốc Srivijaya | — | — | — | —

malayu | Vương quốc Malayu | — | — | — | —

mataram | Vương quốc Mataram | Nhà Isyana | — | Mpu Sindok 26

namhan | Nam Hán | Họ Lưu | Đại Hữu | Lưu Thịnh 13

namduong | Nam Đường | Họ Lý | Thăng Nguyên | Lý Cảnh 12

ngoviet | Ngô Việt | Họ Tiền | Thiên Phúc | Tiền Hoằng Tá 7

man | Vương quốc Mân | Họ Vương | — | Vương Kế Sùng 20

so | Vương quốc Sở | Họ Mã | — | Mã Hy Ngạch 8

kinhnam | Kinh Nam | Họ Cao | — | Cao Bảo Dung 7

hau-thuc | Hậu Thục | Họ Mạnh | Quảng Thuận | Mạnh Sưởng 21

hau-tan | Hậu Tấn | Họ Thạch | Thiên Phúc | Thạch Trọng Quý 13

khiet-dan | Đế quốc Liêu | Họ Da Luật | — | Da Luật Đức Quang 28

cao-ly | Vương quốc Cao Ly | Họ Vương | — | Vương Kiến 37

nhat-ban | Nhật Bản | Hoàng thất Yamato | Tenryaku | Thiên hoàng Suzaku 25

samanid | Vương quốc Samanid | Nhà Samanid | — | Nuh I 12

saffarid | Vương quốc Saffarid | Nhà Saffarid | — | Khalaf ibn Ahmad 12

ziyarid | Vương quốc Ziyarid | Nhà Ziyarid | — | Vushmgir 20

buyid-fars | Tiểu vương quốc Buyid (Fars) | Nhà Buyid | — | Ali ibn Buya 20

buyid-jibal | Tiểu vương quốc Buyid (Jibal) | Nhà Buyid | — | Hasan ibn Buya 12

buyid-kerman | Tiểu vương quốc Buyid (Kerman) | Nhà Buyid | — | Ahmad ibn Buya 19

karakhanid | Hãn quốc Karakhanid | Họ Karakhanid | — | Satuk Buğra Khan 22

khotan | Vương quốc Khotan | Họ Lý | — | — | —

gurjara-pratihara | Đế quốc Gurjara-Pratihara | Nhà Pratihara | — | Mahipala I 41

pala | Đế quốc Pala | Nhà Pala | — | Mahipala I 16

rashtrakuta | Đế quốc Rashtrakuta | Nhà Rashtrakuta | — | Krishna III 16

chola | Vương quốc Chola | Nhà Chola | — | Parantaka I 48

pandya | Vương quốc Pandya | Nhà Pandya | — | Sundara Pandya 14

eastern-chalukya | Vương quốc Đông Chalukya | Nhà Đông Chalukya | — | Amma II 9

kashmir | Vương quốc Kashmir | Nhà Utpala | — | Yashaskara 16

nepal | Vương quốc Nepal | Nhà Thakuri | — | Gunakamadeva 6

sri-lanka | Vương quốc Sri Lanka | Nhà Anuradhapura | — | Dappula IV 15

kamarupa | Vương quốc Kamarupa | Nhà Mlechchha | — | Tyagasimha 17

abbasid | Đế quốc Abbasid | Nhà Abbasid | — | Al-Muti 9

hamdanid-mosul | Tiểu vương quốc Hamdanid (Mosul) | Nhà Hamdanid | — | Nasir al-Dawla 26

hamdanid-aleppo | Tiểu vương quốc Hamdanid (Aleppo) | Nhà Hamdanid | — | Sayf al-Dawla 11

fatimid | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | — | Al-Mu’izz li-Din Allah 4

byzantine | Đế quốc Byzantine | Nhà Macedonia | — | Constantine VII 42

armenia | Vương quốc Armenia | Nhà Bagratuni | — | Ashot III 5

vaspurakan | Vương quốc Vaspurakan | Nhà Artsruni | — | Gagik I 46

shirvan | Vương quốc Shirvan | Nhà Yazidid | — | Muhammad ibn Yazid 16

abkhazia | Vương quốc Abkhazia | Nhà Anchabadze | — | Leon III 9

tao-klarjeti | Công quốc Tao-Klarjeti | Nhà Bagrationi | — | David II 31

dong-frank | Đế quốc La Mã Thần thánh | Nhà Ottonian | — | Otto I 19

tay-frank | Vương quốc Tây Frank | Nhà Caroling | — | Louis IV 19

italy | Vương quốc Ý | Nhà Bosonid | — | Berengar II 5

bohemia | Công quốc Bohemia | Nhà Přemyslid | — | Boleslaus I 20

poland | Nhà Piast | — | — | Mieszko I 4

kiev-rus | Rus Kiev | Nhà Rurik | — | Igor 40

bulgaria | Đế quốc Bulgaria | Nhà Krum | — | Peter I 28

england | Vương quốc Anh | Nhà Wessex | — | Eadred 9

scotland | Vương quốc Alba | Nhà Alpin | — | Malcolm I 12

ireland | Ireland | Nhà Uí Néill | — | Congalach Cnogba 11

navarre | Vương quốc Navarre | Nhà Jiménez | — | García Sánchez I 24

leon | Vương quốc León | Nhà Astur-León | — | Ordoño III 4

cordoba | Hồi quốc Córdoba | Nhà Umayyad | — | Abd al-Rahman III 43

byzantine | Đế quốc Byzantine | Nhà Macedonia | — | Constantine VII 42

fatimid | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | — | Al-Mu’izz li-Din Allah 4

idrisid | Vương quốc Idrisid | Nhà Idrisid | — | — 165

zirid | Liên minh Zirid | Nhà Sanhaja | — | Ziri ibn Manad 12

makuria | Vương quốc Makuria | — | — | George II 34

alodia | Vương quốc Alodia | — | — | — —

aksum | Vương quốc Ethiopia | — | — | — 14

ghana | Đế quốc Ghana | Liên minh Soninke | — | — —

kanem | Vương quốc Kanem | Nhà Duguwa | — | — —

Bài viết có thể có dị bản chưa kiểm chứng và sẽ luôn cập nhật. Mọi đóng góp vui lòng gửi về: