Năm 935 (Ất Mùi)

tinh-hai-quan | Tĩnh Hải quân | Họ Dương | — | Dương Đình Nghệ 5

cham-pa | Vương quốc Chăm Pa | Triều Indrapura | — | Indravarman III 17

chan-lap | Vương quốc Chân Lạp | — | — | Jayavarman IV 8

pagan | Vương quốc Pagan | — | — | Theinhko 2

srivijaya | Vương quốc Srivijaya | — | — | — —

malayu | Vương quốc Malayu | — | — | — —

mataram | Vương quốc Mataram | Nhà Isyana | — | Mpu Sindok 7

namhan | Nam Hán | Họ Lưu | Đại Hữu | Lưu Cung 18

ngo-viet | Ngô Việt | Họ Tiền | Bảo Chính | Tiền Nguyên Quán 4

man | Vương quốc Mân | Họ Vương | Vĩnh Long | Vương Diên Hy 1

so | Vương quốc Sở | Họ Mã | — | Mã Hy Thanh 6

kinhnam | Kinh Nam | Họ Cao | — | Cao Tùng Hối 8

hau-thuc | Hậu Thục | Họ Mạnh | Minh Đức | Mạnh Tri Tường 2

khiet-dan | Đế quốc Liêu | Họ Da Luật | Hội Đồng | Da Luật Đức Quang 9

cao-ly | Vương quốc Cao Ly | Họ Vương | — | Vương Kiến 18

nhat-ban | Nhật Bản | Hoàng thất Yamato | Jōhei | Thiên hoàng Suzaku 6

samanid | Vương quốc Samanid | Nhà Samanid | — | Nasr II 22

ziyarid | Vương quốc Ziyarid | Nhà Ziyarid | — | Vushmgir 1

buyid-fars | Tiểu vương quốc Buyid (Fars) | Nhà Buyid | — | Ali ibn Buya 2

buyid-jibal | Tiểu vương quốc Buyid (Jibal) | Nhà Buyid | — | Hasan ibn Buya 2

buyid-kerman | Tiểu vương quốc Buyid (Kerman) | Nhà Buyid | — | Ahmad ibn Buya 1

saffarid | Vương quốc Saffarid | Nhà Saffarid | — | Abu Ja’far Ahmad ibn Muhammad 13

karakhanid | Hãn quốc Karakhanid | Họ Karakhanid | — | Satuk Buğra Khan 3

khotan | Vương quốc Khotan | Họ Lý | — | Lý Thánh Thiên 1

gurjara-pratihara | Đế quốc Gurjara-Pratihara | Nhà Pratihara | — | Mahipala I 23

pala | Đế quốc Pala | Nhà Pala | — | Rajyapala 13

rashtrakuta | Đế quốc Rashtrakuta | Nhà Rashtrakuta | — | Amoghavarsha II 2

chola | Vương quốc Chola | Nhà Chola | — | Parantaka I 29

pandya | Vương quốc Pandya | Nhà Pandya | — | Rajasimha II 30

eastern-chalukya | Vương quốc Đông Chalukya | Nhà Đông Chalukya | — | Bhima II 2

kashmir | Vương quốc Kashmir | Nhà Utpala | — | Shankaravarman 33

nepal | Vương quốc Nepal | Nhà Thakuri | — | Raghavadeva 15

sri-lanka | Vương quốc Sri Lanka | Nhà Anuradhapura | — | Kassapa V 21

kamarupa | Vương quốc Kamarupa | Nhà Mlechchha | — | Ratnapala 5

abbasid | Đế quốc Abbasid | Nhà Abbasid | Al-Qahir | Al-Qahir 2

buyid-baghdad | Tiểu vương quốc Buyid (Baghdad) | Nhà Buyid | — | Ahmad ibn Buya 1

hamdanid-mosul | Tiểu vương quốc Hamdanid (Mosul) | Nhà Hamdanid | — | Hasan ibn Abd Allah 7

hamdanid-aleppo | Tiểu vương quốc Hamdanid (Aleppo) | Nhà Hamdanid | — | Ali ibn Abd Allah 1

byzantine | Đế quốc Byzantine | Nhà Macedonia | — | Romanos I Lekapenos 16

armenia | Vương quốc Armenia | Nhà Bagratuni | — | Abas I 7

vaspurakan | Vương quốc Vaspurakan | Nhà Artsruni | — | Gagik I 29

shirvan | Vương quốc Shirvan | Nhà Yazidid | — | Muhammad ibn Yazid 5

tao-klarjeti | Công quốc Tao-Klarjeti | Nhà Bagrationi | — | David II 12

abkhazia | Vương quốc Abkhazia | Nhà Anchabadze | — | George II 13

dong-frank | Vương quốc Đông Frank | Nhà Ottonian | — | Otto I 1

tay-frank | Vương quốc Tây Frank | Nhà Bosonid | — | Rudolph 13

italy | Vương quốc Ý | Nhà Bosonid | — | Hugh 10

burgundy-thuong | Vương quốc Thượng Bourgogne | Nhà Welf | — | Rudolph II 24

burgundy-ha | Vương quốc Hạ Bourgogne | Nhà Bosonid | — | Hugh 12

bohemia | Công quốc Bohemia | Nhà Přemyslid | — | Václav I 15

bohemia-2 | Công quốc Bohemia | Nhà Přemyslid | — | Boleslav I 1

kiev-rus | Rus Kiev | Nhà Rurik | — | Igor 24

bulgaria | Đế quốc Bulgaria | Nhà Krum | — | Peter I 9

england | Vương quốc Anh | Nhà Wessex | — | Æthelstan 12

scotland | Vương quốc Alba | Nhà Alpin | — | Constantine II 36

navarre | Vương quốc Navarre | Nhà Jiménez | — | García Sánchez I 5

leon | Vương quốc León | Nhà Astur-León | — | Ramiro II 5

cordoba | Hồi quốc Córdoba | Nhà Umayyad | — | Abd al-Rahman III 24

Bài viết có thể có dị bản chưa kiểm chứng và sẽ luôn cập nhật. Mọi đóng góp vui lòng gửi về: