nha-ngo | Nhà Ngô | Họ Dương | — | Dương Tam Kha 7
nha-ngo-2 | Nhà Ngô | Họ Ngô | — | Ngô Xương Ngập 1
nha-ngo-3 | Nhà Ngô | Họ Ngô | — | Ngô Xương Văn 1
cham-pa | Vương quốc Chăm Pa | Triều Indrapura | — | Jaya Indravarman I 11
chan-lap | Vương quốc Chân Lạp | — | — | Rajendravarman II 7
pagan | Vương quốc Pagan | — | — | Theinhko 17
srivijaya | Vương quốc Srivijaya | — | — | — —
malayu | Vương quốc Malayu | — | — | — —
mataram | Vương quốc Mataram | Nhà Isyana | — | Sri Isyana Tunggawijaya 4
namhan | Nam Hán | Họ Lưu | Đại Bảo | Lưu Thịnh 9
namduong | Nam Đường | Họ Lý | Bảo Đại | Lý Cảnh 8
ngoviet | Ngô Việt | Họ Tiền | Thiên Phúc | Tiền Hoằng Tá 3
kinhnam | Kinh Nam | Họ Cao | — | Cao Bảo Dung 3
hau-thuc | Hậu Thục | Họ Mạnh | Quảng Chính | Mạnh Sưởng 17
khiet-dan | Đế quốc Liêu | Họ Da Luật | Thiên Lộc | Da Luật Cảnh 1
cao-ly | Vương quốc Cao Ly | Họ Vương | — | Vương Chiêu 2
nhat-ban | Nhật Bản | Hoàng thất Yamato | Tentoku | Thiên hoàng Murakami 4
samanid | Đế quốc Samanid | Nhà Samanid | — | Nuh I 8
buyid-fars | Tiểu vương quốc Buyid (Fars) | Nhà Buyid | — | Imad al-Dawla Ali ibn Buya 17
buyid-jibal | Tiểu vương quốc Buyid (Jibal) | Nhà Buyid | — | Rukn al-Dawla Hasan ibn Buya 8
buyid-kerman | Tiểu vương quốc Buyid (Kerman) | Nhà Buyid | — | Mu’izz al-Dawla Ahmad ibn Buya 15
ziyarid | Vương quốc Ziyarid | Nhà Ziyarid | — | Vushmgir 16
saffarid | Vương quốc Saffarid | Nhà Saffarid | — | Abu Ja’far Ahmad ibn Muhammad 28
karakhanid | Hãn quốc Karakhanid | Nhà Karakhanid | — | Satuk Bughra Khan 9
khotan | Vương quốc Khotan | Họ Lý | — | Lý Thánh Thiên 16
gurjara-pratihara | Đế quốc Gurjara-Pratihara | Nhà Pratihara | — | Mahendrapala II 2
pala | Đế quốc Pala | Nhà Pala | — | Gopala II 10
rashtrakuta | Đế quốc Rashtrakuta | Nhà Rashtrakuta | — | Krishna III 12
chola | Vương quốc Chola | Nhà Chola | — | Parantaka I 44
pandya | Vương quốc Pandya | Nhà Pandya | — | Vira Pandya 4
eastern-chalukya | Vương quốc Đông Chalukya | Nhà Đông Chalukya | — | Amma II 2
kashmir | Vương quốc Kashmir | Nhà Utpala | — | Parvagupta 1
nepal | Vương quốc Nepal | Nhà Thakuri | — | Gunakamadeva 2
sri-lanka | Vương quốc Sri Lanka | Nhà Anuradhapura | — | Dappula IV 11
kamarupa | Vương quốc Kamarupa | Nhà Pala (Kamarupa) | — | Ratnapala 20
abbasid | Đế quốc Abbasid | Nhà Abbasid | Al-Muti’ lillah | Al-Muti’ 5
fatimid | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | Al-Mansur Billah | Al-Mansur 5
byzantine | Đế quốc Byzantine | Nhà Macedonia | — | Constantine VII 38
hamdanid-mosul | Tiểu vương quốc Hamdanid (Mosul) | Nhà Hamdanid | — | Nasir al-Dawla 22
hamdanid-aleppo | Tiểu vương quốc Hamdanid (Aleppo) | Nhà Hamdanid | — | Sayf al-Dawla 7
buyid-baghdad | Tiểu vương quốc Buyid (Baghdad) | Nhà Buyid | — | Mu’izz al-Dawla Ahmad ibn Buya 6
armenia | Vương quốc Armenia | Nhà Bagratuni | — | Ashot III 1
vaspurakan | Vương quốc Vaspurakan | Nhà Artsruni | — | Gagik I 42
shirvan | Vương quốc Shirvan | Nhà Yazidid | — | Muhammad ibn Ahmad 6
tao-klarjeti | Công quốc Tao-Klarjeti | Nhà Bagrationi | — | David II 27
abkhazia | Vương quốc Abkhazia | Nhà Anchabadze | — | Leon III 5
dong-frank | Vương quốc Đông Frank | Nhà Ottonian | — | Otto I 15
italy | Vương quốc Ý | Nhà Ivrea | — | Berengar II 1
italy-2 | Vương quốc Ý | Nhà Ottonian | — | Otto I 1
tay-frank | Vương quốc Tây Frank | Nhà Caroling | — | Louis IV 15
england | Vương quốc Anh | Nhà Wessex | — | Eadred 5
scotland | Vương quốc Alba | Nhà Alpin | — | Malcolm I 8
ireland | Vương quốc Ireland (Đại vương) | Nhà Uí Néill | — | Congalach Cnogba 7
navarre | Vương quốc Navarre | Nhà Jiménez | — | García Sánchez I 20
leon | Vương quốc León | Nhà Astur-León | — | Ordoño III 1
castile | Bá quốc Castile | Nhà Fernán González | — | Fernán González 21
cordoba | Hồi quốc Córdoba | Nhà Umayyad | — | Abd al-Rahman III 39
bohemia | Công quốc Bohemia | Nhà Přemyslid | — | Boleslav I 15
poland | Nhà Piast | Nhà Piast | — | Mieszko I 1
kiev-rus | Rus Kiev | Nhà Rurik | — | Igor 36
bulgaria | Đế quốc Bulgaria | Nhà Krum | — | Peter I 24
croatia | Vương quốc Croatia | Nhà Trpimirović | — | Mihajlo Krešimir II 1
fatimid | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | Al-Mansur Billah | Al-Mansur 5
idrisid | Vương quốc Idrisid | Nhà Idrisid | — | Al-Hasan ibn al-Qasim 26
makuria | Vương quốc Makuria | — | — | Georgios II 30
alodia | Vương quốc Alodia | — | — | — —
ethiopia | Vương quốc Ethiopia | Nhà Zagwe | — | — —
ghana | Đế quốc Ghana | Nhà Soninke | — | — —
kanem | Vương quốc Kanem | Nhà Duguwa | — | — —
