Năm 950 (Canh Tuất)

nha-ngo | Nhà Ngô | Họ Dương | — | Dương Tam Kha 7

nha-ngo-2 | Nhà Ngô | Họ Ngô | — | Ngô Xương Ngập 1

nha-ngo-3 | Nhà Ngô | Họ Ngô | — | Ngô Xương Văn 1

cham-pa | Vương quốc Chăm Pa | Triều Indrapura | — | Jaya Indravarman I 11

chan-lap | Vương quốc Chân Lạp | — | — | Rajendravarman II 7

pagan | Vương quốc Pagan | — | — | Theinhko 17

srivijaya | Vương quốc Srivijaya | — | — | — —

malayu | Vương quốc Malayu | — | — | — —

mataram | Vương quốc Mataram | Nhà Isyana | — | Sri Isyana Tunggawijaya 4

namhan | Nam Hán | Họ Lưu | Đại Bảo | Lưu Thịnh 9

namduong | Nam Đường | Họ Lý | Bảo Đại | Lý Cảnh 8

ngoviet | Ngô Việt | Họ Tiền | Thiên Phúc | Tiền Hoằng Tá 3

kinhnam | Kinh Nam | Họ Cao | — | Cao Bảo Dung 3

hau-thuc | Hậu Thục | Họ Mạnh | Quảng Chính | Mạnh Sưởng 17

khiet-dan | Đế quốc Liêu | Họ Da Luật | Thiên Lộc | Da Luật Cảnh 1

cao-ly | Vương quốc Cao Ly | Họ Vương | — | Vương Chiêu 2

nhat-ban | Nhật Bản | Hoàng thất Yamato | Tentoku | Thiên hoàng Murakami 4

samanid | Đế quốc Samanid | Nhà Samanid | — | Nuh I 8

buyid-fars | Tiểu vương quốc Buyid (Fars) | Nhà Buyid | — | Imad al-Dawla Ali ibn Buya 17

buyid-jibal | Tiểu vương quốc Buyid (Jibal) | Nhà Buyid | — | Rukn al-Dawla Hasan ibn Buya 8

buyid-kerman | Tiểu vương quốc Buyid (Kerman) | Nhà Buyid | — | Mu’izz al-Dawla Ahmad ibn Buya 15

ziyarid | Vương quốc Ziyarid | Nhà Ziyarid | — | Vushmgir 16

saffarid | Vương quốc Saffarid | Nhà Saffarid | — | Abu Ja’far Ahmad ibn Muhammad 28

karakhanid | Hãn quốc Karakhanid | Nhà Karakhanid | — | Satuk Bughra Khan 9

khotan | Vương quốc Khotan | Họ Lý | — | Lý Thánh Thiên 16

gurjara-pratihara | Đế quốc Gurjara-Pratihara | Nhà Pratihara | — | Mahendrapala II 2

pala | Đế quốc Pala | Nhà Pala | — | Gopala II 10

rashtrakuta | Đế quốc Rashtrakuta | Nhà Rashtrakuta | — | Krishna III 12

chola | Vương quốc Chola | Nhà Chola | — | Parantaka I 44

pandya | Vương quốc Pandya | Nhà Pandya | — | Vira Pandya 4

eastern-chalukya | Vương quốc Đông Chalukya | Nhà Đông Chalukya | — | Amma II 2

kashmir | Vương quốc Kashmir | Nhà Utpala | — | Parvagupta 1

nepal | Vương quốc Nepal | Nhà Thakuri | — | Gunakamadeva 2

sri-lanka | Vương quốc Sri Lanka | Nhà Anuradhapura | — | Dappula IV 11

kamarupa | Vương quốc Kamarupa | Nhà Pala (Kamarupa) | — | Ratnapala 20

abbasid | Đế quốc Abbasid | Nhà Abbasid | Al-Muti’ lillah | Al-Muti’ 5

fatimid | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | Al-Mansur Billah | Al-Mansur 5

byzantine | Đế quốc Byzantine | Nhà Macedonia | — | Constantine VII 38

hamdanid-mosul | Tiểu vương quốc Hamdanid (Mosul) | Nhà Hamdanid | — | Nasir al-Dawla 22

hamdanid-aleppo | Tiểu vương quốc Hamdanid (Aleppo) | Nhà Hamdanid | — | Sayf al-Dawla 7

buyid-baghdad | Tiểu vương quốc Buyid (Baghdad) | Nhà Buyid | — | Mu’izz al-Dawla Ahmad ibn Buya 6

armenia | Vương quốc Armenia | Nhà Bagratuni | — | Ashot III 1

vaspurakan | Vương quốc Vaspurakan | Nhà Artsruni | — | Gagik I 42

shirvan | Vương quốc Shirvan | Nhà Yazidid | — | Muhammad ibn Ahmad 6

tao-klarjeti | Công quốc Tao-Klarjeti | Nhà Bagrationi | — | David II 27

abkhazia | Vương quốc Abkhazia | Nhà Anchabadze | — | Leon III 5

dong-frank | Vương quốc Đông Frank | Nhà Ottonian | — | Otto I 15

italy | Vương quốc Ý | Nhà Ivrea | — | Berengar II 1

italy-2 | Vương quốc Ý | Nhà Ottonian | — | Otto I 1

tay-frank | Vương quốc Tây Frank | Nhà Caroling | — | Louis IV 15

england | Vương quốc Anh | Nhà Wessex | — | Eadred 5

scotland | Vương quốc Alba | Nhà Alpin | — | Malcolm I 8

ireland | Vương quốc Ireland (Đại vương) | Nhà Uí Néill | — | Congalach Cnogba 7

navarre | Vương quốc Navarre | Nhà Jiménez | — | García Sánchez I 20

leon | Vương quốc León | Nhà Astur-León | — | Ordoño III 1

castile | Bá quốc Castile | Nhà Fernán González | — | Fernán González 21

cordoba | Hồi quốc Córdoba | Nhà Umayyad | — | Abd al-Rahman III 39

bohemia | Công quốc Bohemia | Nhà Přemyslid | — | Boleslav I 15

poland | Nhà Piast | Nhà Piast | — | Mieszko I 1

kiev-rus | Rus Kiev | Nhà Rurik | — | Igor 36

bulgaria | Đế quốc Bulgaria | Nhà Krum | — | Peter I 24

croatia | Vương quốc Croatia | Nhà Trpimirović | — | Mihajlo Krešimir II 1

fatimid | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | Al-Mansur Billah | Al-Mansur 5

idrisid | Vương quốc Idrisid | Nhà Idrisid | — | Al-Hasan ibn al-Qasim 26

makuria | Vương quốc Makuria | — | — | Georgios II 30

alodia | Vương quốc Alodia | — | — | — —

ethiopia | Vương quốc Ethiopia | Nhà Zagwe | — | — —

ghana | Đế quốc Ghana | Nhà Soninke | — | — —

kanem | Vương quốc Kanem | Nhà Duguwa | — | — —

Bài viết có thể có dị bản chưa kiểm chứng và sẽ luôn cập nhật. Mọi đóng góp vui lòng gửi về: