Năm 965 (Ất Sửu)

nha-ngo | Nhà Ngô | Họ Ngô | — | Ngô Xương Văn 16

nha-ngo-2 | Nhà Ngô | Họ Ngô | — | Ngô Xương Xí 1

cham-pa | Vương quốc Chăm Pa | Triều Indrapura | — | Jaya Indravarman I 26

chan-lap | Vương quốc Chân Lạp | — | — | Jayavarman V 4

pagan | Vương quốc Pagan | — | — | Nyaung-u Sawrahan 11

srivijaya | Vương quốc Srivijaya | — | — | — —

malayu | Vương quốc Malayu | — | — | — —

mataram | Vương quốc Mataram | Nhà Isyana | — | Sri Makutawangsawardhana 21

namhan | Nam Hán | Họ Lưu | Đại Bảo | Lưu Sưởng 8

namduong | Nam Đường | Họ Lý | Càn Đức | Lý Dục 5

ngoviet | Ngô Việt | Họ Tiền | — | Tiền Thục 1

hau-thuc | Hậu Thục | Họ Mạnh | Quảng Chính | Mạnh Sưởng 32

khiet-dan | Đế quốc Liêu | Họ Da Luật | Bảo Ninh | Da Luật Hiền 15

cao-ly | Vương quốc Cao Ly | Họ Vương | — | Vương Chiêu 17

nhat-ban | Nhật Bản | Hoàng thất Yamato | Kōhō | Thiên hoàng Murakami 20

nhat-ban-2 | Nhật Bản | Hoàng thất Yamato | Kōhō | Thiên hoàng Reizei 1

samanid | Đế quốc Samanid | Nhà Samanid | — | Mansur I 4

buyid-fars | Tiểu vương quốc Buyid (Fars) | Nhà Buyid | — | Izz al-Dawla Bakhtiyar 3

buyid-jibal | Tiểu vương quốc Buyid (Jibal) | Nhà Buyid | — | Rukn al-Dawla Hasan ibn Buya 23

buyid-kerman | Tiểu vương quốc Buyid (Kerman) | Nhà Buyid | — | Mu’izz al-Dawla Ahmad ibn Buya 30

ziyarid | Vương quốc Ziyarid | Nhà Ziyarid | — | Bisutun 2

saffarid | Vương quốc Saffarid | Nhà Saffarid | — | Khalaf ibn Ahmad 23

karakhanid | Hãn quốc Karakhanid | Nhà Karakhanid | — | Musa ibn Satuk 11

khotan | Vương quốc Khotan | Họ Lý | — | Lý Thánh Thiên 31

samanid | Đế quốc Samanid | Nhà Samanid | — | Mansur I 4

buyid-fars | Tiểu vương quốc Buyid (Fars) | Nhà Buyid | — | Izz al-Dawla Bakhtiyar 3

buyid-jibal | Tiểu vương quốc Buyid (Jibal) | Nhà Buyid | — | Rukn al-Dawla Hasan ibn Buya 23

buyid-kerman | Tiểu vương quốc Buyid (Kerman) | Nhà Buyid | — | Mu’izz al-Dawla Ahmad ibn Buya 30

ziyarid | Vương quốc Ziyarid | Nhà Ziyarid | — | Bisutun 2

saffarid | Vương quốc Saffarid | Nhà Saffarid | — | Khalaf ibn Ahmad 23

karakhanid | Hãn quốc Karakhanid | Nhà Karakhanid | — | Musa ibn Satuk 11

khotan | Vương quốc Khotan | Họ Lý | — | Lý Thánh Thiên 31

gurjara-pratihara | Đế quốc Gurjara-Pratihara | Nhà Pratihara | — | Mahendrapala II 17

pala | Đế quốc Pala | Nhà Pala | — | Vigrahapala II 6

rashtrakuta | Đế quốc Rashtrakuta | Nhà Rashtrakuta | — | Krishna III 27

chola | Vương quốc Chola | Nhà Chola | — | Sundara Chola 9

pandya | Vương quốc Pandya | Nhà Pandya | — | Vira Pandya 19

eastern-chalukya | Vương quốc Đông Chalukya | Nhà Đông Chalukya | — | Amma II 21

kashmir | Vương quốc Kashmir | Nhà Utpala | — | Kshemagupta 15

nepal | Vương quốc Nepal | Nhà Thakuri | — | Gunakamadeva 17

sri-lanka | Vương quốc Sri Lanka | Nhà Anuradhapura | — | Mahinda IV 11

kamarupa | Vương quốc Kamarupa | Nhà Pala (Kamarupa) | — | Brahmapala 3

abbasid | Đế quốc Abbasid | Nhà Abbasid | Al-Muti’ lillah | Al-Muti’ 20

fatimid | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | Al-Mu’izz li-Din Allah | Al-Mu’izz 13

byzantine | Đế quốc Byzantine | Nhà Macedonia | — | Nikephoros II Phokas 3

hamdanid-mosul | Tiểu vương quốc Hamdanid (Mosul) | Nhà Hamdanid | — | Abu Taghlib 2

hamdanid-aleppo | Tiểu vương quốc Hamdanid (Aleppo) | Nhà Hamdanid | — | Sayf al-Dawla 22

armenia | Vương quốc Armenia | Nhà Bagratuni | — | Ashot III 16

vaspurakan | Vương quốc Vaspurakan | Nhà Artsruni | — | Ashot-Sahak 8

shirvan | Vương quốc Shirvan | Nhà Yazidid | — | Ahmad ibn Muhammad 21

tao-klarjeti | Công quốc Tao-Klarjeti | Nhà Bagrationi | — | Adarnase V 5

abkhazia | Vương quốc Abkhazia | Nhà Anchabadze | — | Bagrat II 8

dong-frank | Đế quốc La Mã Thần thánh | Nhà Ottonian | — | Otto I 30

italy | Vương quốc Ý | Nhà Ottonian | — | Otto I 5

tay-frank | Vương quốc Tây Frank | Nhà Caroling | — | Lothair 11

england | Vương quốc Anh | Nhà Wessex | — | Edgar 7

scotland | Vương quốc Alba | Nhà Alpin | — | Dub 4

scotland-2 | Vương quốc Alba | Nhà Alpin | — | Cuilén 1

ireland | Đại vương quốc Tara | Nhà Uí Néill | — | Domnall ua Néill 9

navarre | Vương quốc Navarre | Nhà Jiménez | — | Sancho II 1

leon | Vương quốc León | Nhà Astur-León | — | Sancho I 8

castile | Bá quốc Castile | Nhà Fernán González | — | Fernán González 36

cordoba | Hồi quốc Córdoba | Nhà Umayyad | — | Al-Hakam II 5

bohemia | Công quốc Bohemia | Nhà Přemyslid | — | Boleslav I 30

poland | Nhà Piast | Nhà Piast | — | Mieszko I 6

hungary | Đại công quốc Hungary | Nhà Árpád | — | Taksony 10

kiev-rus | Rus Kiev | Nhà Rurik | — | Sviatoslav I 21

bulgaria | Đế quốc Bulgaria | Nhà Krum | — | Peter I 38

croatia | Vương quốc Croatia | Nhà Trpimirović | — | Petar Krešimir IV 8

fatimid-egypt | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | Al-Mu’izz li-Din Allah | Al-Mu’izz 13

idrisid | Vương quốc Idrisid | Nhà Idrisid | — | Al-Hasan ibn Kannun 11

maghrawa | Vương quốc Maghrawa | Bộ tộc Maghrawa | — | Muhammad ibn Khazar 5

makuria | Vương quốc Makuria | — | — | Georgios II 45

alodia | Vương quốc Alodia | — | — | — —

ethiopia | Vương quốc Ethiopia | Nhà Zagwe | — | — —

ghana | Đế quốc Ghana | Nhà Soninke | — | — —

kanem | Vương quốc Kanem | Nhà Duguwa | — | — —

Bài viết có thể có dị bản chưa kiểm chứng và sẽ luôn cập nhật. Mọi đóng góp vui lòng gửi về: