nha-ngo | Nhà Ngô | Họ Ngô | — | Ngô Xương Văn 16
nha-ngo-2 | Nhà Ngô | Họ Ngô | — | Ngô Xương Xí 1
cham-pa | Vương quốc Chăm Pa | Triều Indrapura | — | Jaya Indravarman I 26
chan-lap | Vương quốc Chân Lạp | — | — | Jayavarman V 4
pagan | Vương quốc Pagan | — | — | Nyaung-u Sawrahan 11
srivijaya | Vương quốc Srivijaya | — | — | — —
malayu | Vương quốc Malayu | — | — | — —
mataram | Vương quốc Mataram | Nhà Isyana | — | Sri Makutawangsawardhana 21
namhan | Nam Hán | Họ Lưu | Đại Bảo | Lưu Sưởng 8
namduong | Nam Đường | Họ Lý | Càn Đức | Lý Dục 5
ngoviet | Ngô Việt | Họ Tiền | — | Tiền Thục 1
hau-thuc | Hậu Thục | Họ Mạnh | Quảng Chính | Mạnh Sưởng 32
khiet-dan | Đế quốc Liêu | Họ Da Luật | Bảo Ninh | Da Luật Hiền 15
cao-ly | Vương quốc Cao Ly | Họ Vương | — | Vương Chiêu 17
nhat-ban | Nhật Bản | Hoàng thất Yamato | Kōhō | Thiên hoàng Murakami 20
nhat-ban-2 | Nhật Bản | Hoàng thất Yamato | Kōhō | Thiên hoàng Reizei 1
samanid | Đế quốc Samanid | Nhà Samanid | — | Mansur I 4
buyid-fars | Tiểu vương quốc Buyid (Fars) | Nhà Buyid | — | Izz al-Dawla Bakhtiyar 3
buyid-jibal | Tiểu vương quốc Buyid (Jibal) | Nhà Buyid | — | Rukn al-Dawla Hasan ibn Buya 23
buyid-kerman | Tiểu vương quốc Buyid (Kerman) | Nhà Buyid | — | Mu’izz al-Dawla Ahmad ibn Buya 30
ziyarid | Vương quốc Ziyarid | Nhà Ziyarid | — | Bisutun 2
saffarid | Vương quốc Saffarid | Nhà Saffarid | — | Khalaf ibn Ahmad 23
karakhanid | Hãn quốc Karakhanid | Nhà Karakhanid | — | Musa ibn Satuk 11
khotan | Vương quốc Khotan | Họ Lý | — | Lý Thánh Thiên 31
samanid | Đế quốc Samanid | Nhà Samanid | — | Mansur I 4
buyid-fars | Tiểu vương quốc Buyid (Fars) | Nhà Buyid | — | Izz al-Dawla Bakhtiyar 3
buyid-jibal | Tiểu vương quốc Buyid (Jibal) | Nhà Buyid | — | Rukn al-Dawla Hasan ibn Buya 23
buyid-kerman | Tiểu vương quốc Buyid (Kerman) | Nhà Buyid | — | Mu’izz al-Dawla Ahmad ibn Buya 30
ziyarid | Vương quốc Ziyarid | Nhà Ziyarid | — | Bisutun 2
saffarid | Vương quốc Saffarid | Nhà Saffarid | — | Khalaf ibn Ahmad 23
karakhanid | Hãn quốc Karakhanid | Nhà Karakhanid | — | Musa ibn Satuk 11
khotan | Vương quốc Khotan | Họ Lý | — | Lý Thánh Thiên 31
gurjara-pratihara | Đế quốc Gurjara-Pratihara | Nhà Pratihara | — | Mahendrapala II 17
pala | Đế quốc Pala | Nhà Pala | — | Vigrahapala II 6
rashtrakuta | Đế quốc Rashtrakuta | Nhà Rashtrakuta | — | Krishna III 27
chola | Vương quốc Chola | Nhà Chola | — | Sundara Chola 9
pandya | Vương quốc Pandya | Nhà Pandya | — | Vira Pandya 19
eastern-chalukya | Vương quốc Đông Chalukya | Nhà Đông Chalukya | — | Amma II 21
kashmir | Vương quốc Kashmir | Nhà Utpala | — | Kshemagupta 15
nepal | Vương quốc Nepal | Nhà Thakuri | — | Gunakamadeva 17
sri-lanka | Vương quốc Sri Lanka | Nhà Anuradhapura | — | Mahinda IV 11
kamarupa | Vương quốc Kamarupa | Nhà Pala (Kamarupa) | — | Brahmapala 3
abbasid | Đế quốc Abbasid | Nhà Abbasid | Al-Muti’ lillah | Al-Muti’ 20
fatimid | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | Al-Mu’izz li-Din Allah | Al-Mu’izz 13
byzantine | Đế quốc Byzantine | Nhà Macedonia | — | Nikephoros II Phokas 3
hamdanid-mosul | Tiểu vương quốc Hamdanid (Mosul) | Nhà Hamdanid | — | Abu Taghlib 2
hamdanid-aleppo | Tiểu vương quốc Hamdanid (Aleppo) | Nhà Hamdanid | — | Sayf al-Dawla 22
armenia | Vương quốc Armenia | Nhà Bagratuni | — | Ashot III 16
vaspurakan | Vương quốc Vaspurakan | Nhà Artsruni | — | Ashot-Sahak 8
shirvan | Vương quốc Shirvan | Nhà Yazidid | — | Ahmad ibn Muhammad 21
tao-klarjeti | Công quốc Tao-Klarjeti | Nhà Bagrationi | — | Adarnase V 5
abkhazia | Vương quốc Abkhazia | Nhà Anchabadze | — | Bagrat II 8
dong-frank | Đế quốc La Mã Thần thánh | Nhà Ottonian | — | Otto I 30
italy | Vương quốc Ý | Nhà Ottonian | — | Otto I 5
tay-frank | Vương quốc Tây Frank | Nhà Caroling | — | Lothair 11
england | Vương quốc Anh | Nhà Wessex | — | Edgar 7
scotland | Vương quốc Alba | Nhà Alpin | — | Dub 4
scotland-2 | Vương quốc Alba | Nhà Alpin | — | Cuilén 1
ireland | Đại vương quốc Tara | Nhà Uí Néill | — | Domnall ua Néill 9
navarre | Vương quốc Navarre | Nhà Jiménez | — | Sancho II 1
leon | Vương quốc León | Nhà Astur-León | — | Sancho I 8
castile | Bá quốc Castile | Nhà Fernán González | — | Fernán González 36
cordoba | Hồi quốc Córdoba | Nhà Umayyad | — | Al-Hakam II 5
bohemia | Công quốc Bohemia | Nhà Přemyslid | — | Boleslav I 30
poland | Nhà Piast | Nhà Piast | — | Mieszko I 6
hungary | Đại công quốc Hungary | Nhà Árpád | — | Taksony 10
kiev-rus | Rus Kiev | Nhà Rurik | — | Sviatoslav I 21
bulgaria | Đế quốc Bulgaria | Nhà Krum | — | Peter I 38
croatia | Vương quốc Croatia | Nhà Trpimirović | — | Petar Krešimir IV 8
fatimid-egypt | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | Al-Mu’izz li-Din Allah | Al-Mu’izz 13
idrisid | Vương quốc Idrisid | Nhà Idrisid | — | Al-Hasan ibn Kannun 11
maghrawa | Vương quốc Maghrawa | Bộ tộc Maghrawa | — | Muhammad ibn Khazar 5
makuria | Vương quốc Makuria | — | — | Georgios II 45
alodia | Vương quốc Alodia | — | — | — —
ethiopia | Vương quốc Ethiopia | Nhà Zagwe | — | — —
ghana | Đế quốc Ghana | Nhà Soninke | — | — —
kanem | Vương quốc Kanem | Nhà Duguwa | — | — —
