Năm 933 (Quý Tỵ)

tinh-hai-quan | Tĩnh Hải quân | Họ Dương | — | Dương Đình Nghệ 3

cham-pa | Vương quốc Chăm Pa | Triều Indrapura | — | Indravarman III 15

chan-lap | Vương quốc Chân Lạp | — | — | Jayavarman IV 6

pagan | Vương quốc Pagan | — | — | Popa Sawrahan 17

srivijaya | Vương quốc Srivijaya | — | — | — —

malayu | Vương quốc Malayu | — | — | — —

mataram | Vương quốc Mataram | Nhà Isyana | — | Mpu Sindok 5

namhan | Nam Hán | Họ Lưu | Đại Hữu | Lưu Cung 16

ngo-viet | Ngô Việt | Họ Tiền | Bảo Chính | Tiền Nguyên Quán 2

man | Vương quốc Mân | Họ Vương | Vĩnh Long | Vương Diên Quân 1

man-2 | Vương quốc Mân | Họ Vương | Long Khải | Vương Diên Hy 1

so | Vương quốc Sở | Họ Mã | — | Mã Hy Thanh 4

kinhnam | Kinh Nam | Họ Cao | — | Cao Tùng Hối 6

hau-thuc | Hậu Thục | Họ Mạnh | Minh Đức | Mạnh Tri Tường 1

khiet-dan | Đế quốc Liêu | Họ Da Luật | Thiên Hiển | Da Luật Đức Quang 7

cao-ly | Vương quốc Cao Ly | Họ Vương | — | Vương Kiến 16

nhat-ban | Nhật Bản | Hoàng thất Yamato | Jōhei | Thiên hoàng Suzaku 4

samanid | Đế quốc Samanid | Nhà Samanid | — | Nasr II 20

ziyarid | Vương quốc Ziyarid | Nhà Ziyarid | — | Mardavij 6

buyid-fars | Tiểu vương quốc Buyid (Fars) | Nhà Buyid | — | Ali ibn Buya 1

buyid-jibal | Tiểu vương quốc Buyid (Jibal) | Nhà Buyid | — | Hasan ibn Buya 1

saffarid | Vương quốc Saffarid | Nhà Saffarid | — | Abu Ja’far Ahmad ibn Muhammad 11

karakhanid | Hãn quốc Karakhanid | Nhà Karakhanid | — | Satuk Bughra Khan 1

khotan | Vương quốc Khotan | Họ Lý | — | Lý Thánh Thiên 1

gurjara-pratihara | Đế quốc Gurjara-Pratihara | Nhà Pratihara | — | Mahipala I 21

pala | Đế quốc Pala | Nhà Pala | — | Rajyapala 11

rashtrakuta | Đế quốc Rashtrakuta | Nhà Rashtrakuta | — | Govinda IV 4

chola | Vương quốc Chola | Nhà Chola | — | Parantaka I 27

pandya | Vương quốc Pandya | Nhà Pandya | — | Rajasimha II 28

eastern-chalukya | Vương quốc Đông Chalukya | Nhà Đông Chalukya | — | Bhima II 1

kashmir | Vương quốc Kashmir | Nhà Utpala | — | Yashaskara 4

nepal | Vương quốc Nepal | Nhà Thakuri | — | Raghavadeva 13

sri-lanka | Vương quốc Sri Lanka | Nhà Anuradhapura | — | Kassapa V 19

kamarupa | Vương quốc Kamarupa | Nhà Mlechchha | — | Ratnapala 3

dong-frank | Vương quốc Đông Frank | Nhà Ottonian | — | Henry I 15

tay-frank | Vương quốc Tây Frank | Nhà Caroling | — | Raoul 11

italy | Vương quốc Ý | Nhà Bosonid | — | Hugh 12

burgundy-thuong | Vương quốc Thượng Bourgogne | Nhà Welf | — | Rudolph II 22

burgundy-ha | Vương quốc Hạ Bourgogne | Nhà Bosonid | — | Hugh 10

bohemia | Công quốc Bohemia | Nhà Přemyslid | — | Václav I 11

kiev-rus | Rus Kiev | Nhà Rurik | — | Igor 22

bulgaria | Đế quốc Bulgaria | Nhà Krum | — | Peter I 7

england | Vương quốc Anh | Nhà Wessex | — | Æthelstan 9

scotland | Vương quốc Alba | Nhà Alpin | — | Constantine II 34

ireland | Đại vương quốc Tara | Nhà Uí Néill | — | Donnchad Donn 17

navarre | Vương quốc Navarre | Nhà Jiménez | — | García Sánchez I 3

leon | Vương quốc León | Nhà Astur-León | — | Ramiro II 3

cordoba | Hồi quốc Córdoba | Nhà Umayyad | — | Abd al-Rahman III 22

fatimid | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | Al-Qa’im bi-Amr Allah | Al-Qa’im 13

idrisid | Vương quốc Idrisid | Nhà Idrisid | — | Al-Qasim Gannum 6

makuria | Vương quốc Makuria | — | — | Georgios II 13

alodia | Vương quốc Alodia | — | — | — —

ethiopia | Vương quốc Ethiopia | Nhà Zagwe | — | — —

ghana | Đế quốc Ghana | Nhà Soninke | — | — —

kanem | Vương quốc Kanem | Nhà Duguwa | — | — —

Bài viết có thể có dị bản chưa kiểm chứng và sẽ luôn cập nhật. Mọi đóng góp vui lòng gửi về: