dai-co-viet | Đại Cồ Việt | Nhà Đinh | Thái Bình | Đinh Bộ Lĩnh 6
cham-pa | Vương quốc Chăm Pa | Triều Indrapura | — | Jaya Indravarman I 34
chan-lap | Vương quốc Chân Lạp | — | — | Jayavarman V 4
pagan | Vương quốc Pagan | — | — | Nyaung-u Sawrahan 19
dai-co-viet | Đại Cồ Việt | Nhà Đinh | Thái Bình | Đinh Bộ Lĩnh 6
cham-pa | Vương quốc Chăm Pa | Triều Indrapura | — | Jaya Indravarman I 34
chan-lap | Vương quốc Chân Lạp | — | — | Jayavarman V 4
pagan | Vương quốc Pagan | — | — | Nyaung-u Sawrahan 19
la-ma-than-thanh | Đế quốc La Mã Thần thánh | Nhà Ottonian | — | Otto I 12
dong-frank | Vương quốc Đông Frank | Nhà Ottonian | — | Otto I 38
italy | Vương quốc Ý | Nhà Ottonian | — | Otto I 13
tay-frank | Vương quốc Tây Frank | Nhà Caroling | — | Lothair 19
england | Vương quốc Anh | Nhà Wessex | — | Edgar 15
england-2 | Vương quốc Anh | Nhà Wessex | — | Edward the Martyr 1
scotland | Vương quốc Alba | Nhà Alpin | — | Kenneth II 3
ireland | Đại vương quốc Tara | Nhà Uí Néill | — | Domnall ua Néill 17
navarre | Vương quốc Navarre | Nhà Jiménez | — | Sancho II 9
leon | Vương quốc León | Nhà Astur-León | — | Ramiro III 8
castile | Bá quốc Castile | Nhà Fernán González | — | García Fernández 4
cordoba | Hồi quốc Córdoba | Nhà Umayyad | — | Al-Hakam II 13
bohemia | Công quốc Bohemia | Nhà Přemyslid | — | Boleslav I 38
poland | Nhà Piast | Nhà Piast | — | Mieszko I 14
hungary | Đại công quốc Hungary | Nhà Árpád | — | Géza 1
kiev-rus | Rus Kiev | Nhà Rurik | — | Yaropolk I 1
kiev-rus-2 | Rus Kiev | Nhà Rurik | — | Oleg II 1
kiev-rus-3 | Rus Kiev | Nhà Rurik | — | Vladimir I 1
bulgaria | Đế quốc Bulgaria | Nhà Krum | — | Boris II 4
croatia | Vương quốc Croatia | Nhà Trpimirović | — | Stjepan Držislav 1
srivijaya | Vương quốc Srivijaya | — | — | — —
malayu | Vương quốc Malayu | — | — | — —
mataram | Vương quốc Mataram | Nhà Isyana | — | Sri Isyana Tunggawijaya 27
ngo-viet | Ngô Việt | Họ Tiền | — | Tiền Thục 9
khiet-dan | Đế quốc Liêu | Họ Da Luật | Bảo Ninh | Da Luật Hiền 23
cao-ly | Vương quốc Cao Ly | Họ Vương | — | Vương Chiêu 25
cao-ly-2 | Vương quốc Cao Ly | Họ Vương | — | Vương Trụ 1
nhat-ban | Nhật Bản | Hoàng thất Yamato | Tenroku / Ten’en | Thiên hoàng En’yū 5
samanid | Đế quốc Samanid | Nhà Samanid | — | Nuh I 20
buyid-fars | Tiểu vương quốc Buyid (Fars) | Nhà Buyid | — | ‘Adud al-Dawla 24
buyid-jibal | Tiểu vương quốc Buyid (Jibal) | Nhà Buyid | — | Rukn al-Dawla Hasan ibn Buya 31
buyid-iraq | Tiểu vương quốc Buyid (Iraq) | Nhà Buyid | — | Izz al-Dawla Bakhtiyar 8
ziyarid | Vương quốc Ziyarid | Nhà Ziyarid | — | Bisutun 10
saffarid | Vương quốc Saffarid | Nhà Saffarid | — | Khalaf ibn Ahmad 31
karakhanid | Hãn quốc Karakhanid | Nhà Karakhanid | — | Musa ibn Satuk 19
khotan | Vương quốc Khotan | Họ Lý | — | Lý Thánh Thiên 39
abbasid | Đế quốc Abbasid | Nhà Abbasid | Al-Muti’ lillah | Al-Muti’ 28
fatimid | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | Al-Mu’izz li-Din Allah | Al-Mu’izz 21
byzantine | Đế quốc Byzantine | Nhà Macedonia | — | John I Tzimiskes 5
hamdanid-mosul | Tiểu vương quốc Hamdanid (Mosul) | Nhà Hamdanid | — | Abu Taghlib 7
hamdanid-aleppo | Tiểu vương quốc Hamdanid (Aleppo) | Nhà Hamdanid | — | Sa’d al-Dawla 7
armenia | Vương quốc Armenia | Nhà Bagratuni | — | Ashot III 22
shirvan | Vương quốc Shirvan | Nhà Yazidid | — | Ahmad ibn Muhammad 29
tao-klarjeti | Công quốc Tao-Klarjeti | Nhà Bagrationi | — | Adarnase V 13
abkhazia | Vương quốc Abkhazia | Nhà Anchabadze | — | Theodosius III 6
fatimid | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | Al-Mu’izz li-Din Allah | Al-Mu’izz 21
zirid | Tiểu vương quốc Zirid (Ifriqiya) | Nhà Zirid | — | Buluggin ibn Ziri 1
idrisid | Vương quốc Idrisid | Nhà Idrisid | — | Al-Hasan ibn al-Qasim 20
makuria | Vương quốc Makuria | — | — | Georgios II 5
alodia | Vương quốc Alodia | — | — | — —
ethiopia | Vương quốc Ethiopia | — | — | Jan Seyum 15
ghana | Đế quốc Ghana | Nhà Soninke | — | — —
kanem | Vương quốc Kanem | Nhà Duguwa | — | — —
pratihara | Đế quốc Gurjara-Pratihara | Nhà Pratihara | — | Vijayapala 14
pala | Đế quốc Pala | Nhà Pala | — | Vigrahapala II 14
rashtrakuta | Đế quốc Rashtrakuta | Nhà Rashtrakuta | — | Khottiga Amoghavarsha 2
chola | Vương quốc Chola | Nhà Chola | — | Sundara Chola 17
pandya | Vương quốc Pandya | Nhà Pandya | — | Vira Pandya 27
eastern-chalukya | Vương quốc Đông Chalukya | Nhà Đông Chalukya | — | Danarnava 1
kashmir | Vương quốc Kashmir | Nhà Utpala | — | Kshemagupta 23
nepal | Vương quốc Nepal | Nhà Thakuri | — | Gunakamadeva 25
sri-lanka | Vương quốc Sri Lanka | Nhà Anuradhapura | — | Mahinda IV 19
kamarupa | Vương quốc Kamarupa | Nhà Pala (Kamarupa) | — | Brahmapala 11
