Năm 981 (Tân Tỵ)

dai-co-viet | Đại Cồ Việt | Nhà Tiền Lê | Thiên Phúc | Lê Hoàn 1

cham-pa | Vương quốc Chăm Pa | Triều Indrapura | — | Jaya Indravarman I 42

chan-lap | Vương quốc Chân Lạp | — | — | Jayavarman V 12

pagan | Vương quốc Pagan | — | — | Nyaung-u Sawrahan 27

srivijaya | Vương quốc Srivijaya | — | — | — —

malayu | Vương quốc Malayu | — | — | — —

mataram | Vương quốc Mataram | Nhà Isyana | — | Sri Makutawangsawardhana 33

ngo-viet | Ngô Việt | Họ Tiền | — | Tiền Hoằng Thục 4

namduong | Nam Đường | Họ Lý | — | Lý Dục 17

srivijaya | Vương quốc Srivijaya | — | — | — —

malayu | Vương quốc Malayu | — | — | — —

mataram | Vương quốc Mataram | Nhà Isyana | — | Sri Makutawangsawardhana 33

ngo-viet | Ngô Việt | Họ Tiền | — | Tiền Hoằng Thục 4

namduong | Nam Đường | Họ Lý | — | Lý Dục 17

khiet-dan | Đế quốc Liêu | Họ Da Luật | Càn Hóa | Da Luật Hiền 31

cao-ly | Vương quốc Cao Ly | Họ Vương | — | Vương Trụ 11

nhat-ban | Nhật Bản | Hoàng thất Yamato | Ten’en | Thiên hoàng En’yū 15

samanid | Đế quốc Samanid | Nhà Samanid | — | Nuh II 3

buyid-fars | Tiểu vương quốc Buyid (Fars) | Nhà Buyid | — | ‘Adud al-Dawla 32

buyid-jibal | Tiểu vương quốc Buyid (Jibal) | Nhà Buyid | — | Fakhr al-Dawla 5

buyid-iraq | Tiểu vương quốc Buyid (Iraq) | Nhà Buyid | — | Izz al-Dawla Bakhtiyar 16

ziyarid | Vương quốc Ziyarid | Nhà Ziyarid | — | Bisutun 18

saffarid | Vương quốc Saffarid | Nhà Saffarid | — | Khalaf ibn Ahmad 39

karakhanid | Hãn quốc Karakhanid | Nhà Karakhanid | — | Harun Bughra Khan 3

khotan | Vương quốc Khotan | Họ Lý | — | Lý Thánh Thiên 47

pratihara | Đế quốc Gurjara-Pratihara | Nhà Pratihara | — | Vijayapala 22

pala | Đế quốc Pala | Nhà Pala | — | Mahipala I 3

rashtrakuta | Đế quốc Rashtrakuta | Nhà Rashtrakuta | — | Indra IV 3

chola | Vương quốc Chola | Nhà Chola | — | Uttama Chola 5

pandya | Vương quốc Pandya | Nhà Pandya | — | Vira Pandya 37

eastern-chalukya | Vương quốc Đông Chalukya | Nhà Đông Chalukya | — | Danarnava 11

kashmir | Vương quốc Kashmir | Nhà Utpala | — | Kshemagupta 31

nepal | Vương quốc Nepal | Nhà Thakuri | — | Gunakamadeva 33

sri-lanka | Vương quốc Sri Lanka | Nhà Anuradhapura | — | Mahinda IV 27

kamarupa | Vương quốc Kamarupa | Nhà Pala (Kamarupa) | — | Brahmapala 17

abbasid | Đế quốc Abbasid | Nhà Abbasid | — | Al-Ta’i’ 4

fatimid | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | — | Al-Aziz Billah 7

byzantine | Đế quốc Byzantine | Nhà Macedonia | — | Basil II 3

hamdanid-mosul | Tiểu vương quốc Hamdanid (Mosul) | Nhà Hamdanid | — | Abu Taghlib 15

hamdanid-aleppo | Tiểu vương quốc Hamdanid (Aleppo) | Nhà Hamdanid | — | Sa’d al-Dawla 15

armenia | Vương quốc Armenia | Nhà Bagratuni | — | Ashot III 32

shirvan | Vương quốc Shirvan | Nhà Yazidid | — | Muhammad ibn Ahmad 37

tao-klarjeti | Công quốc Tao-Klarjeti | Nhà Bagrationi | — | David III Kuropalates 8

abkhazia | Vương quốc Abkhazia | Nhà Anchabadze | — | Theodosius III 16

la-ma-than-thanh | Đế quốc La Mã Thần thánh | Nhà Ottonian | — | Otto II 2

dong-frank | Vương quốc Đông Frank | Nhà Ottonian | — | Otto II 2

italy | Vương quốc Ý | Nhà Ottonian | — | Otto II 2

tay-frank | Vương quốc Tây Frank | Nhà Caroling | — | Lothair 25

england | Vương quốc Anh | Nhà Wessex | — | Edward the Martyr 3

scotland | Vương quốc Alba | Nhà Alpin | — | Kenneth II 9

ireland | Đại vương quốc Tara | Nhà Uí Néill | — | Domnall ua Néill 25

navarre | Vương quốc Navarre | Nhà Jiménez | — | Sancho II 15

leon | Vương quốc León | Nhà Astur-León | — | Ramiro III 14

castile | Bá quốc Castile | Nhà Fernán González | — | García Fernández 10

cordoba | Hồi quốc Córdoba | Nhà Umayyad | — | Hisham II 3

bohemia | Công quốc Bohemia | Nhà Přemyslid | — | Boleslav II 3

poland | Nhà Piast | Nhà Piast | — | Mieszko I 22

hungary | Đại công quốc Hungary | Nhà Árpád | — | Géza 13

kiev-rus | Rus Kiev | Nhà Rurik | — | Vladimir I 3

bulgaria | Đế quốc Bulgaria | Nhà Cometopuli | — | Samuel 3

croatia | Vương quốc Croatia | Nhà Trpimirović | — | Stjepan Držislav 9

fatimid | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | — | Al-Aziz Billah 8

zirid | Tiểu vương quốc Zirid (Ifriqiya) | Nhà Zirid | — | Buluggin ibn Ziri 13

idrisid | Vương quốc Idrisid | Nhà Idrisid | — | Al-Hasan ibn al-Qasim 30

makuria | Vương quốc Makuria | — | — | Georgios II 15

alodia | Vương quốc Alodia | — | — | — —

ethiopia | Vương quốc Ethiopia | — | — | Jan Seyum 23

ghana | Đế quốc Ghana | Nhà Soninke | — | — —

kanem | Vương quốc Kanem | Nhà Duguwa | — | — —

Bài viết có thể có dị bản chưa kiểm chứng và sẽ luôn cập nhật. Mọi đóng góp vui lòng gửi về: