dai-co-viet | Đại Cồ Việt | Nhà Tiền Lê | Thiên Phúc | Lê Hoàn 6
cham-pa | Vương quốc Chăm Pa | Triều Indrapura | — | Jaya Indravarman I 47
chan-lap | Vương quốc Chân Lạp | — | — | Jayavarman V 17
pagan | Vương quốc Pagan | — | — | Nyaung-u Sawrahan 32
srivijaya | Vương quốc Srivijaya | — | — | — —
malayu | Vương quốc Malayu | — | — | — —
mataram | Vương quốc Mataram | Nhà Isyana | — | Sri Makutawangsawardhana 39
ngo-viet | Ngô Việt | Họ Tiền | — | Tiền Hoằng Thục 10
khiet-dan | Đế quốc Liêu | Họ Da Luật | Thống Hòa | Da Luật Long Tự 5
cao-ly | Vương quốc Cao Ly | Họ Vương | — | Vương Trị 6
nhat-ban | Nhật Bản | Hoàng thất Yamato | Kanna | Thiên hoàng Kazan 3
samanid | Đế quốc Samanid | Nhà Samanid | — | Nuh II 8
buyid-fars | Tiểu vương quốc Buyid (Fars) | Nhà Buyid | — | Sharaf al-Dawla 3
buyid-jibal | Tiểu vương quốc Buyid (Jibal) | Nhà Buyid | — | Fakhr al-Dawla 10
buyid-iraq | Tiểu vương quốc Buyid (Iraq) | Nhà Buyid | — | Samsam al-Dawla 3
ziyarid | Vương quốc Ziyarid | Nhà Ziyarid | — | Qabus ibn Wushmagir 8
saffarid | Vương quốc Saffarid | Nhà Saffarid | — | Khalaf ibn Ahmad 44
karakhanid | Hãn quốc Karakhanid | Nhà Karakhanid | — | Harun Bughra Khan 8
khotan | Vương quốc Khotan | Họ Lý | — | Lý Thánh Thiên 52
pratihara | Đế quốc Gurjara-Pratihara | Nhà Pratihara | — | Rajyapala 1
pala | Đế quốc Pala | Nhà Pala | — | Mahipala I 2
western-chalukya | Vương quốc Tây Chalukya | Nhà Chalukya | — | Tailapa II 1
chola | Vương quốc Chola | Nhà Chola | — | Uttama Chola 2
pandya | Vương quốc Pandya | Nhà Pandya | — | Amarabhujanga 1
eastern-chalukya | Vương quốc Đông Chalukya | Nhà Đông Chalukya | — | Amma II 2
kashmir | Vương quốc Kashmir | Nhà Utpala | — | Nandigupta 1
nepal | Vương quốc Nepal | Nhà Thakuri | — | Gunakamadeva 38
sri-lanka | Vương quốc Sri Lanka | Nhà Anuradhapura | — | Sena V 2
kamarupa | Vương quốc Kamarupa | Nhà Pala (Kamarupa) | — | Brahmapala 22
abbasid | Đế quốc Abbasid | Nhà Abbasid | At-Ta’i | At-Ta’i 12
fatimid | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | Al-Aziz Billah | Al-Aziz Billah 12
byzantine | Đế quốc Byzantine | Nhà Macedonia | — | Basil II 11
hamdanid-aleppo | Tiểu vương quốc Hamdanid (Aleppo) | Nhà Hamdanid | — | Sa’d al-Dawla 20
armenia | Vương quốc Armenia | Nhà Bagratuni | — | Smbat II 1
shirvan | Vương quốc Shirvan | Nhà Yazidid | — | Muhammad II 1
tao-klarjeti | Công quốc Tao-Klarjeti | Nhà Bagrationi | — | David III Kuropalates 13
abkhazia | Vương quốc Abkhazia | Nhà Anchabadze | — | Theodosius III 21
la-ma-than-thanh | Đế quốc La Mã Thần thánh | Nhà Ottonian | — | Otto III 3
dong-frank | Vương quốc Đông Frank | Nhà Ottonian | — | Otto III 3
italy | Vương quốc Ý | Nhà Ottonian | — | Otto III 3
tay-frank | Vương quốc Tây Frank | Nhà Caroling | — | Lothair 30
england | Vương quốc Anh | Nhà Wessex | — | Æthelred II 1
scotland | Vương quốc Alba | Nhà Alpin | — | Kenneth II 14
ireland | Đại vương quốc Tara | Nhà Uí Néill | — | Domnall ua Néill 30
navarre | Vương quốc Navarre | Nhà Jiménez | — | Sancho II 20
leon | Vương quốc León | Nhà Astur-León | — | Bermudo II 2
castile | Bá quốc Castile | Nhà Fernán González | — | García Fernández 15
cordoba | Hồi quốc Córdoba | Nhà Umayyad | — | Hisham II 8
bohemia | Công quốc Bohemia | Nhà Přemyslid | — | Boleslav II 8
poland | Nhà Piast | Nhà Piast | — | Mieszko I 27
hungary | Đại công quốc Hungary | Nhà Árpád | — | Géza 18
kiev-rus | Rus Kiev | Nhà Rurik | — | Vladimir I 8
bulgaria | Đế quốc Bulgaria | Nhà Cometopuli | — | Roman 1
croatia | Vương quốc Croatia | Nhà Trpimirović | — | Stjepan Držislav 14
fatimid | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | Al-Aziz Billah | Al-Aziz Billah 12
zirid | Tiểu vương quốc Zirid (Ifriqiya) | Nhà Zirid | — | Al-Mansur ibn Buluggin 3
idrisid | Vương quốc Idrisid | Nhà Idrisid | — | Al-Hasan ibn Kannun 1
makuria | Vương quốc Makuria | — | — | Georgios II 20
alodia | Vương quốc Alodia | — | — | — —
ethiopia | Vương quốc Ethiopia | Nhà Zagwe (truyền thống) | — | Mara Takla Haymanot 1
ghana | Đế quốc Ghana | Nhà Soninke | — | — —
kanem | Vương quốc Kanem | Nhà Duguwa | — | — —
