Năm 1011 (Tân Hợi)

dai-co-viet | Đại Cồ Việt | Nhà Lý | Thuận Thiên | Lý Công Uẩn 2

dai-co-viet | Đại Cồ Việt | Nhà Lý | Thuận Thiên | Lý Công Uẩn 2

dai-tong | Đại Tống | Nhà Tống | Đại Trung Tường Phù | Triệu Hằng 14

dai-khiet-dan | Đại Khiết Đan | Nhà Liêu | Thống Hòa | Gia Luật Long Tự 29

dai-ly | Đại Lý | Họ Đoàn | Minh Khải | Đoàn Tố Anh 27

nhat-ban | Nhật Bản | Triều đình Kyoto | Kankō | Atsito 25

nhat-ban-2 | Nhật Bản | Triều đình Kyoto | Kankō | Atsuhira 1

cao-ly | Cao Ly | Nhà Vương | — | Vương Tuân 2

tay-ha | Tây Hạ | Nhà Lý | — | Lý Đức Minh 7

tay-o-nhi-o | Tây Ô Nhĩ Hồ | Nhà Yaglakar | — | Lộc Thắng 1

quy-tu | Quy Từ | Nhà Đạt Đầu | — | Lục Cát Thập Thừa 1

vu-dan | Vu Điển | Nhà Uất Trì | — | Uất Trì Tăng Già La Ma 2

tho-phan | Thổ Phồn (Cổ Cách) | Triều đại Cổ Cách | — | Lha Lama Yeshe Ö 15

kara-khanid | Khã hãn quốc Kara-Khanid | Nhà Kha-hãn | — | Ahmad ibn Ali 13

de-quoc-khmer | Đế quốc Khmer | Triều đại Varman | — | Suryavarman I 5

pagan | Vương quốc Pagan | Triều đại Pagan | — | Kunhsaw Kyaunghpyu 10

champa | Vương quốc Champa | Triều đại thứ bảy | — | Harivarman III 1

tam-phat-te | Tam Phật Tố | Triều đại Shailendra | — | Sri Mara Vijayottungavarman 3

mataram | Vương ước Mataram | Nhà Isyana | — | Dharmawangsa 20

haripunjaya | Vương quốc Haripunjaya | Nhà Mon | — | Bakaraj 12

anuradhapura | Vương quốc Anuradhapura | Nhà Vijaya | — | Mahinda V 29

de-quoc-chola | Đế quốc Chola | Nhà Chola | — | Rajaraja Chola I 26

chalukya-tay | Vương quốc Tây Chalukya | Nhà Chalukya | — | Satyashraya 14

chalukya-dong | Vương quốc Đông Chalukya | Nhà Chalukya | — | Shaktivarman I 12

pala | Đế quốc Pala | Nhà Pala | — | Mahipala I 23

caliphate-abbasid | Caliphate Abbasid | Nhà Abbasid | — | Al-Qadir 20

caliphate-fatimid | Caliphate Fatimid | Nhà Fatimid | — | Al-Hakim bi-Amr Allah 15

emirate-buyid | Emirate Buyid | Nhà Buyid | — | Baha al-Dawla 22

khoa-loi-sa-mua | Khwarezm | Nhà Ma’munid | — | Abu al-Abbas Mamun II 2

ghaznavid | Đế quốc Ghaznavid | Nhà Ghaznavid | — | Mahmud của Ghazni 13

georgia | Vương quốc Georgia | Nhà Bagrationi | — | Bagrat III 3

armenia | Vương quốc Armenia | Nhà Bagratuni | — | Gagik I 22

kakheti | Vương quốc Kakheti | Nhà Donauri | — | Kvirike III 1

shirvan | Nhà nước Shirvanshah | Nhà Mazyadid | — | Yazid II 20

de-quoc-dong-la-ma | Đế quốc Đông La Mã | Triều đại Macedonia | — | Basil II 45

than-thanh-la-ma | Thần thánh La Mã | Triều đại Otton | — | Heinrich II 9

vuong-quoc-phap | Vương quốc Pháp | Nhà Capet | — | Robert II 15

vuong-quoc-anh | Vương quốc Anh | Nhà Wessex | — | Æthelred 33

kievan-rus | Đại công quốc Kievan Rus | Nhà Rurik | — | Vladimir Vĩ đại 31

ba-lan | Vương quốc Ba Lan | Nhà Piast | — | Bolesław I Chrobry 19

hung-gia-loi | Vương quốc Hung-gia-loi | Nhà Árpád | — | István I 11

croatia | Vương quốc Croatia | Nhà Trpimirović | — | Krešimir III 2

dan-mach | Vương quốc Đan Mạch | Nhà Jelling | — | Sweyn Forkbeard 25

nau-uy | Vương quốc Na Uy | Nhà Jelling | — | Sweyn Forkbeard 11

thuy-dien | Vương quốc Thụy Điển | Nhà Munsö | — | Olof Skötkonung 16

scotland | Vương quốc Scotland | Nhà Alpin | — | Malcolm II 6

nam-vach | Vương quốc Navarre | Nhà Jiménez | — | Sancho III 7

leon | Vương quốc León | Nhà Alfonso | — | Alfonso V 12

castille | Bá quốc Castille | Nhà Lara | — | Sancho García 16

caliphate-cordoba | Caliphate Córdoba | Nhà Umayyad | — | Sulayman ibn al-Hakam 3

caliphate-cordoba-2 | Caliphate Córdoba | Nhà Umayyad | — | Hisham II 2

bulgaria | Đế quốc Bulgaria thứ nhất | Nhà Cometopuli | — | Gavril Radomir 1

venice | Cộng hòa Venice | Nhà Orseolo | — | Ottone Orseolo 3

gaeta | Công quốc Gaeta | Nhà Docibilis | — | John IV 23

amalfi | Công quốc Amalfi | Nhà Musco | — | John Manso II 4

benevento | Công quốc Benevento | Nhà Lombard | — | Landulf V 24

salerno | Công quốc Salerno | Nhà Lombard | — | Guaimar III 22

ireland | Vương quốc High King của Ireland | Nhà Dál Cais | — | Brian Boru 9

island | Liên bang Iceland | — | — | Skafti Þóroddsson 7

kanem | Đế quốc Kanem | Nhà Duguwa | — | Humai 1

makuria | Vương quốc Makuria | Triều đại Makuria | — | Raphael 11

zayyanid | Vương quốc Tlemcen | Nhà Banu Ifran | — | Yala ibn Mohamed 18

zirid | Triều đại Zirid | Nhà Zirid | — | Badis ibn Mansur 15

alodia | Vương quốc Alodia | Triều đại Alodia | — | Georgios II 5

Bài viết có thể có dị bản chưa kiểm chứng và sẽ luôn cập nhật. Mọi đóng góp vui lòng gửi về: