dai-co-viet | Đại Cồ Việt | Nhà Lý | Thuận Thiên | Lý Công Uẩn 2
dai-co-viet | Đại Cồ Việt | Nhà Lý | Thuận Thiên | Lý Công Uẩn 2
dai-tong | Đại Tống | Nhà Tống | Đại Trung Tường Phù | Triệu Hằng 14
dai-khiet-dan | Đại Khiết Đan | Nhà Liêu | Thống Hòa | Gia Luật Long Tự 29
dai-ly | Đại Lý | Họ Đoàn | Minh Khải | Đoàn Tố Anh 27
nhat-ban | Nhật Bản | Triều đình Kyoto | Kankō | Atsito 25
nhat-ban-2 | Nhật Bản | Triều đình Kyoto | Kankō | Atsuhira 1
cao-ly | Cao Ly | Nhà Vương | — | Vương Tuân 2
tay-ha | Tây Hạ | Nhà Lý | — | Lý Đức Minh 7
tay-o-nhi-o | Tây Ô Nhĩ Hồ | Nhà Yaglakar | — | Lộc Thắng 1
quy-tu | Quy Từ | Nhà Đạt Đầu | — | Lục Cát Thập Thừa 1
vu-dan | Vu Điển | Nhà Uất Trì | — | Uất Trì Tăng Già La Ma 2
tho-phan | Thổ Phồn (Cổ Cách) | Triều đại Cổ Cách | — | Lha Lama Yeshe Ö 15
kara-khanid | Khã hãn quốc Kara-Khanid | Nhà Kha-hãn | — | Ahmad ibn Ali 13
de-quoc-khmer | Đế quốc Khmer | Triều đại Varman | — | Suryavarman I 5
pagan | Vương quốc Pagan | Triều đại Pagan | — | Kunhsaw Kyaunghpyu 10
champa | Vương quốc Champa | Triều đại thứ bảy | — | Harivarman III 1
tam-phat-te | Tam Phật Tố | Triều đại Shailendra | — | Sri Mara Vijayottungavarman 3
mataram | Vương ước Mataram | Nhà Isyana | — | Dharmawangsa 20
haripunjaya | Vương quốc Haripunjaya | Nhà Mon | — | Bakaraj 12
anuradhapura | Vương quốc Anuradhapura | Nhà Vijaya | — | Mahinda V 29
de-quoc-chola | Đế quốc Chola | Nhà Chola | — | Rajaraja Chola I 26
chalukya-tay | Vương quốc Tây Chalukya | Nhà Chalukya | — | Satyashraya 14
chalukya-dong | Vương quốc Đông Chalukya | Nhà Chalukya | — | Shaktivarman I 12
pala | Đế quốc Pala | Nhà Pala | — | Mahipala I 23
caliphate-abbasid | Caliphate Abbasid | Nhà Abbasid | — | Al-Qadir 20
caliphate-fatimid | Caliphate Fatimid | Nhà Fatimid | — | Al-Hakim bi-Amr Allah 15
emirate-buyid | Emirate Buyid | Nhà Buyid | — | Baha al-Dawla 22
khoa-loi-sa-mua | Khwarezm | Nhà Ma’munid | — | Abu al-Abbas Mamun II 2
ghaznavid | Đế quốc Ghaznavid | Nhà Ghaznavid | — | Mahmud của Ghazni 13
georgia | Vương quốc Georgia | Nhà Bagrationi | — | Bagrat III 3
armenia | Vương quốc Armenia | Nhà Bagratuni | — | Gagik I 22
kakheti | Vương quốc Kakheti | Nhà Donauri | — | Kvirike III 1
shirvan | Nhà nước Shirvanshah | Nhà Mazyadid | — | Yazid II 20
de-quoc-dong-la-ma | Đế quốc Đông La Mã | Triều đại Macedonia | — | Basil II 45
than-thanh-la-ma | Thần thánh La Mã | Triều đại Otton | — | Heinrich II 9
vuong-quoc-phap | Vương quốc Pháp | Nhà Capet | — | Robert II 15
vuong-quoc-anh | Vương quốc Anh | Nhà Wessex | — | Æthelred 33
kievan-rus | Đại công quốc Kievan Rus | Nhà Rurik | — | Vladimir Vĩ đại 31
ba-lan | Vương quốc Ba Lan | Nhà Piast | — | Bolesław I Chrobry 19
hung-gia-loi | Vương quốc Hung-gia-loi | Nhà Árpád | — | István I 11
croatia | Vương quốc Croatia | Nhà Trpimirović | — | Krešimir III 2
dan-mach | Vương quốc Đan Mạch | Nhà Jelling | — | Sweyn Forkbeard 25
nau-uy | Vương quốc Na Uy | Nhà Jelling | — | Sweyn Forkbeard 11
thuy-dien | Vương quốc Thụy Điển | Nhà Munsö | — | Olof Skötkonung 16
scotland | Vương quốc Scotland | Nhà Alpin | — | Malcolm II 6
nam-vach | Vương quốc Navarre | Nhà Jiménez | — | Sancho III 7
leon | Vương quốc León | Nhà Alfonso | — | Alfonso V 12
castille | Bá quốc Castille | Nhà Lara | — | Sancho García 16
caliphate-cordoba | Caliphate Córdoba | Nhà Umayyad | — | Sulayman ibn al-Hakam 3
caliphate-cordoba-2 | Caliphate Córdoba | Nhà Umayyad | — | Hisham II 2
bulgaria | Đế quốc Bulgaria thứ nhất | Nhà Cometopuli | — | Gavril Radomir 1
venice | Cộng hòa Venice | Nhà Orseolo | — | Ottone Orseolo 3
gaeta | Công quốc Gaeta | Nhà Docibilis | — | John IV 23
amalfi | Công quốc Amalfi | Nhà Musco | — | John Manso II 4
benevento | Công quốc Benevento | Nhà Lombard | — | Landulf V 24
salerno | Công quốc Salerno | Nhà Lombard | — | Guaimar III 22
ireland | Vương quốc High King của Ireland | Nhà Dál Cais | — | Brian Boru 9
island | Liên bang Iceland | — | — | Skafti Þóroddsson 7
kanem | Đế quốc Kanem | Nhà Duguwa | — | Humai 1
makuria | Vương quốc Makuria | Triều đại Makuria | — | Raphael 11
zayyanid | Vương quốc Tlemcen | Nhà Banu Ifran | — | Yala ibn Mohamed 18
zirid | Triều đại Zirid | Nhà Zirid | — | Badis ibn Mansur 15
alodia | Vương quốc Alodia | Triều đại Alodia | — | Georgios II 5
