tinh-hai-quan | Tĩnh Hải quân | Họ Dương | — | Dương Đình Nghệ 5
cham-pa | Vương quốc Chăm Pa | Triều Indrapura | — | Indravarman III 17
chan-lap | Vương quốc Chân Lạp | — | — | Jayavarman IV 8
pagan | Vương quốc Pagan | — | — | Theinhko 2
srivijaya | Vương quốc Srivijaya | — | — | — —
malayu | Vương quốc Malayu | — | — | — —
mataram | Vương quốc Mataram | Nhà Isyana | — | Mpu Sindok 7
namhan | Nam Hán | Họ Lưu | Đại Hữu | Lưu Cung 18
ngo-viet | Ngô Việt | Họ Tiền | Bảo Chính | Tiền Nguyên Quán 4
man | Vương quốc Mân | Họ Vương | Vĩnh Long | Vương Diên Hy 1
so | Vương quốc Sở | Họ Mã | — | Mã Hy Thanh 6
kinhnam | Kinh Nam | Họ Cao | — | Cao Tùng Hối 8
hau-thuc | Hậu Thục | Họ Mạnh | Minh Đức | Mạnh Tri Tường 2
khiet-dan | Đế quốc Liêu | Họ Da Luật | Hội Đồng | Da Luật Đức Quang 9
cao-ly | Vương quốc Cao Ly | Họ Vương | — | Vương Kiến 18
nhat-ban | Nhật Bản | Hoàng thất Yamato | Jōhei | Thiên hoàng Suzaku 6
samanid | Vương quốc Samanid | Nhà Samanid | — | Nasr II 22
ziyarid | Vương quốc Ziyarid | Nhà Ziyarid | — | Vushmgir 1
buyid-fars | Tiểu vương quốc Buyid (Fars) | Nhà Buyid | — | Ali ibn Buya 2
buyid-jibal | Tiểu vương quốc Buyid (Jibal) | Nhà Buyid | — | Hasan ibn Buya 2
buyid-kerman | Tiểu vương quốc Buyid (Kerman) | Nhà Buyid | — | Ahmad ibn Buya 1
saffarid | Vương quốc Saffarid | Nhà Saffarid | — | Abu Ja’far Ahmad ibn Muhammad 13
karakhanid | Hãn quốc Karakhanid | Họ Karakhanid | — | Satuk Buğra Khan 3
khotan | Vương quốc Khotan | Họ Lý | — | Lý Thánh Thiên 1
gurjara-pratihara | Đế quốc Gurjara-Pratihara | Nhà Pratihara | — | Mahipala I 23
pala | Đế quốc Pala | Nhà Pala | — | Rajyapala 13
rashtrakuta | Đế quốc Rashtrakuta | Nhà Rashtrakuta | — | Amoghavarsha II 2
chola | Vương quốc Chola | Nhà Chola | — | Parantaka I 29
pandya | Vương quốc Pandya | Nhà Pandya | — | Rajasimha II 30
eastern-chalukya | Vương quốc Đông Chalukya | Nhà Đông Chalukya | — | Bhima II 2
kashmir | Vương quốc Kashmir | Nhà Utpala | — | Shankaravarman 33
nepal | Vương quốc Nepal | Nhà Thakuri | — | Raghavadeva 15
sri-lanka | Vương quốc Sri Lanka | Nhà Anuradhapura | — | Kassapa V 21
kamarupa | Vương quốc Kamarupa | Nhà Mlechchha | — | Ratnapala 5
abbasid | Đế quốc Abbasid | Nhà Abbasid | Al-Qahir | Al-Qahir 2
buyid-baghdad | Tiểu vương quốc Buyid (Baghdad) | Nhà Buyid | — | Ahmad ibn Buya 1
hamdanid-mosul | Tiểu vương quốc Hamdanid (Mosul) | Nhà Hamdanid | — | Hasan ibn Abd Allah 7
hamdanid-aleppo | Tiểu vương quốc Hamdanid (Aleppo) | Nhà Hamdanid | — | Ali ibn Abd Allah 1
byzantine | Đế quốc Byzantine | Nhà Macedonia | — | Romanos I Lekapenos 16
armenia | Vương quốc Armenia | Nhà Bagratuni | — | Abas I 7
vaspurakan | Vương quốc Vaspurakan | Nhà Artsruni | — | Gagik I 29
shirvan | Vương quốc Shirvan | Nhà Yazidid | — | Muhammad ibn Yazid 5
tao-klarjeti | Công quốc Tao-Klarjeti | Nhà Bagrationi | — | David II 12
abkhazia | Vương quốc Abkhazia | Nhà Anchabadze | — | George II 13
dong-frank | Vương quốc Đông Frank | Nhà Ottonian | — | Otto I 1
tay-frank | Vương quốc Tây Frank | Nhà Bosonid | — | Rudolph 13
italy | Vương quốc Ý | Nhà Bosonid | — | Hugh 10
burgundy-thuong | Vương quốc Thượng Bourgogne | Nhà Welf | — | Rudolph II 24
burgundy-ha | Vương quốc Hạ Bourgogne | Nhà Bosonid | — | Hugh 12
bohemia | Công quốc Bohemia | Nhà Přemyslid | — | Václav I 15
bohemia-2 | Công quốc Bohemia | Nhà Přemyslid | — | Boleslav I 1
kiev-rus | Rus Kiev | Nhà Rurik | — | Igor 24
bulgaria | Đế quốc Bulgaria | Nhà Krum | — | Peter I 9
england | Vương quốc Anh | Nhà Wessex | — | Æthelstan 12
scotland | Vương quốc Alba | Nhà Alpin | — | Constantine II 36
navarre | Vương quốc Navarre | Nhà Jiménez | — | García Sánchez I 5
leon | Vương quốc León | Nhà Astur-León | — | Ramiro II 5
cordoba | Hồi quốc Córdoba | Nhà Umayyad | — | Abd al-Rahman III 24
