Năm 939 (Kỷ Hợi)

nha-ngo | Nhà Ngô | Họ Ngô | — | Ngô Quyền 1

cham-pa | Vương quốc Chăm Pa | Triều Indrapura | — | Bhadravarman II

chan-lap | Vương quốc Chân Lạp | — | — | Harshavarman I

pagan | Vương quốc Pagan | — | — | Theinhko

srivijaya | Vương quốc Srivijaya | — | — | —

malayu | Vương quốc Malayu | — | — | —

mataram | Vương quốc Mataram | Nhà Sanjaya | — | Rakai Wawa

nam-han | Vương quốc Nam Hán | Họ Lưu | Đại Hữu | Lưu Cung 23

nam-duong | Nam Đường | Họ Lý | Thăng Nguyên | Lý Biện 3

ngo-viet | Vương quốc Ngô Việt | Họ Tiền | Thiên Phúc | Tiền Nguyên Quán 2

man | Vương quốc Mân | Họ Vương | Thông Văn | Vương Kế Bằng 5

kinh-nam | Vương quốc Kinh Nam | Họ Cao | — | Cao Tòng Hối 12

so | Vương quốc Sở | Họ Mã | — | Mã Hy Phạm 9

hau-thuc | Hậu Thục | Họ Mạnh | Minh Đức | Mạnh Tri Tường 2

hau-tan | Hậu Tấn | Họ Thạch | Thiên Phúc | Thạch Kính Đường 4

nhat-ban | Nhật Bản | Hoàng thất Yamato | Tengyō (Thiên Khánh) | Thiên hoàng Suzaku 9

cao-ly | Vương quốc Cao Ly | Họ Vương | Thiên Thụ | Vương Kiến 22

khiet-dan | Đế quốc Khiết Đan (Nhà Liêu) | Họ Da Luật | Hội Đồng | Da Luật Đức Quang 13

samanid | Vương quốc Samanid | Nhà Samanid | — | Nasr II 26

saffarid | Vương quốc Saffarid | Nhà Saffarid | — | Abu Ja’far Ahmad ibn Muhammad 18

ziyarid | Vương quốc Ziyarid | Nhà Ziyarid | — | Vushmgir 5

buyid-fars | Tiểu vương quốc Buyid (Fars) | Nhà Buyid | — | Ali ibn Buya 5

buyid-jibal | Tiểu vương quốc Buyid (Jibal) | Nhà Buyid | — | Hasan ibn Buya 5

buyid-kerman | Tiểu vương quốc Buyid (Kerman) | Nhà Buyid | — | Ahmad ibn Buya 4

karakhanid | Hãn quốc Karakhanid | Họ Karakhanid | — | Oghulchak Arslan Khan 47

khotan | Vương quốc Khotan | Họ Lý | — | —

gurjara-pratihara | Đế quốc Gurjara-Pratihara | Nhà Pratihara | — | Mahipala I 27

pala | Đế quốc Pala | Nhà Pala | — | Gopala II 1

rashtrakuta | Đế quốc Rashtrakuta | Nhà Rashtrakuta | — | Amoghavarsha III 4

rashtrakuta-2 | Đế quốc Rashtrakuta | Nhà Rashtrakuta | — | Krishna III 1

chola | Vương quốc Chola | Nhà Chola | — | Parantaka I 33

pandya | Vương quốc Pandya | Nhà Pandya | — | Rajasimha II

eastern-chalukya | Vương quốc Đông Chalukya | Nhà Đông Chalukya | — | Amma II 5

kashmir | Vương quốc Kashmir | Nhà Utpala | — | Yashaskara 3

nepal | Vương quốc Nepal | Nhà Thakuri | — | —

abbasid | Đế quốc Abbasid | Nhà Abbasid | — | Ar-Radi 6

hamdanid-mosul | Tiểu vương quốc Hamdanid (Mosul) | Nhà Hamdanid | — | Nasir al-Dawla 11

samanid | Vương quốc Samanid | Nhà Samanid | — | Nasr II 26

saffarid | Vương quốc Saffarid | Nhà Saffarid | — | Abu Ja’far Ahmad ibn al-Layth 18

ziyarid | Vương quốc Ziyarid | Nhà Ziyarid | — | Vushmgir 5

buyid-fars | Tiểu vương quốc Buyid (Fars) | Nhà Buyid | — | Ali ibn Buya 6

buyid-jibal | Tiểu vương quốc Buyid (Jibal) | Nhà Buyid | — | Hasan ibn Buya 5

buyid-kerman | Tiểu vương quốc Buyid (Kerman) | Nhà Buyid | — | Ahmad ibn Buya 4

armenia | Vương quốc Armenia | Nhà Bagratuni | — | Abas I 11

vaspurakan | Vương quốc Vaspurakan | Nhà Artsruni | — | Gagik I 32

shirvan | Vương quốc Shirvan | Nhà Yazidid | — | Abu Tahir Yazid ibn Muhammad 23

abkhazia | Vương quốc Abkhazia | Nhà Anchabadze | — | George II 24

kakheti | Vương quốc Kakheti | — | — | Kvirike II 11

tao-klarjeti | Công quốc Tao-Klarjeti | Nhà Bagrationi | — | Ashot II 3

dong-frank | Vương quốc Đông Frank | Nhà Ottonian | — | Otto I 4

tay-frank | Vương quốc Tây Frank | Nhà Caroling | — | Louis IV 4

burgundy-thuong | Vương quốc Thượng Burgundy | Nhà Welf | — | Rudolf II 27

ha-burgundy | Vương quốc Hạ Burgundy (Provence) | Nhà Bosonid | — | Hugh xứ Arles 14

y | Vương quốc Ý | Nhà Bosonid | — | Hugh xứ Arles 14

duc-bavaria | Công quốc Bavaria | Nhà Luitpolding | — | Berthold 2

duc-saxony | Công quốc Saxony | Nhà Ottonian | — | Otto I 4

duc-swabia | Công quốc Swabia | Nhà Conradine | — | Hermann I 14

bohemia | Công quốc Bohemia | Nhà Přemyslid | — | Boleslaus I 4

croatia | Vương quốc Croatia | Nhà Trpimirović | — | Krešimir I 4

bulgaria | Đế quốc Bulgaria | Nhà Krum | — | Peter I 12

kiev-rus | Rus Kiev | Nhà Rurik | — | Igor 27

england | Vương quốc Anh | Nhà Wessex | — | Æthelstan 15

england-2 | Vương quốc Anh | Nhà Wessex | — | Edmund I 1

scotland | Vương quốc Alba | Nhà Alpin | — | Constantine II 39

leon | Vương quốc León | Nhà Astur-León | — | Ramiro II 8

navarre | Vương quốc Navarre | Nhà Jiménez | — | García Sánchez I 14

cordoba | Hồi quốc Córdoba | Nhà Umayyad | — | Abd al-Rahman III 28

byzantine | Đế quốc Byzantine | Nhà Macedonia | — | Constantine VII và Romanos I Lekapenos

fatimid | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | — | Al-Qa’im bi-Amr Allah 5

idrisid | Vương quốc Idrisid | Nhà Idrisid | — | Al-Qasim Gannum 2

rustamid | Vương quốc Rustamid | Nhà Rustamid | — | —

makuria | Vương quốc Makuria | — | — | Zacharias III

alodia | Vương quốc Alodia | — | — | —

aksum | Vương quốc Aksum | — | — | Dil Na’od

ghana | Đế quốc Ghana | Nhà Cissé | — | —

kanem | Vương quốc Kanem | Nhà Duguwa | — | —

Bài viết có thể có dị bản chưa kiểm chứng và sẽ luôn cập nhật. Mọi đóng góp vui lòng gửi về: