nha-ngo | Nhà Ngô | Họ Ngô | — | Ngô Quyền 1
cham-pa | Vương quốc Chăm Pa | Triều Indrapura | — | Bhadravarman II
chan-lap | Vương quốc Chân Lạp | — | — | Harshavarman I
pagan | Vương quốc Pagan | — | — | Theinhko
srivijaya | Vương quốc Srivijaya | — | — | —
malayu | Vương quốc Malayu | — | — | —
mataram | Vương quốc Mataram | Nhà Sanjaya | — | Rakai Wawa
nam-han | Vương quốc Nam Hán | Họ Lưu | Đại Hữu | Lưu Cung 23
nam-duong | Nam Đường | Họ Lý | Thăng Nguyên | Lý Biện 3
ngo-viet | Vương quốc Ngô Việt | Họ Tiền | Thiên Phúc | Tiền Nguyên Quán 2
man | Vương quốc Mân | Họ Vương | Thông Văn | Vương Kế Bằng 5
kinh-nam | Vương quốc Kinh Nam | Họ Cao | — | Cao Tòng Hối 12
so | Vương quốc Sở | Họ Mã | — | Mã Hy Phạm 9
hau-thuc | Hậu Thục | Họ Mạnh | Minh Đức | Mạnh Tri Tường 2
hau-tan | Hậu Tấn | Họ Thạch | Thiên Phúc | Thạch Kính Đường 4
nhat-ban | Nhật Bản | Hoàng thất Yamato | Tengyō (Thiên Khánh) | Thiên hoàng Suzaku 9
cao-ly | Vương quốc Cao Ly | Họ Vương | Thiên Thụ | Vương Kiến 22
khiet-dan | Đế quốc Khiết Đan (Nhà Liêu) | Họ Da Luật | Hội Đồng | Da Luật Đức Quang 13
samanid | Vương quốc Samanid | Nhà Samanid | — | Nasr II 26
saffarid | Vương quốc Saffarid | Nhà Saffarid | — | Abu Ja’far Ahmad ibn Muhammad 18
ziyarid | Vương quốc Ziyarid | Nhà Ziyarid | — | Vushmgir 5
buyid-fars | Tiểu vương quốc Buyid (Fars) | Nhà Buyid | — | Ali ibn Buya 5
buyid-jibal | Tiểu vương quốc Buyid (Jibal) | Nhà Buyid | — | Hasan ibn Buya 5
buyid-kerman | Tiểu vương quốc Buyid (Kerman) | Nhà Buyid | — | Ahmad ibn Buya 4
karakhanid | Hãn quốc Karakhanid | Họ Karakhanid | — | Oghulchak Arslan Khan 47
khotan | Vương quốc Khotan | Họ Lý | — | —
gurjara-pratihara | Đế quốc Gurjara-Pratihara | Nhà Pratihara | — | Mahipala I 27
pala | Đế quốc Pala | Nhà Pala | — | Gopala II 1
rashtrakuta | Đế quốc Rashtrakuta | Nhà Rashtrakuta | — | Amoghavarsha III 4
rashtrakuta-2 | Đế quốc Rashtrakuta | Nhà Rashtrakuta | — | Krishna III 1
chola | Vương quốc Chola | Nhà Chola | — | Parantaka I 33
pandya | Vương quốc Pandya | Nhà Pandya | — | Rajasimha II
eastern-chalukya | Vương quốc Đông Chalukya | Nhà Đông Chalukya | — | Amma II 5
kashmir | Vương quốc Kashmir | Nhà Utpala | — | Yashaskara 3
nepal | Vương quốc Nepal | Nhà Thakuri | — | —
abbasid | Đế quốc Abbasid | Nhà Abbasid | — | Ar-Radi 6
hamdanid-mosul | Tiểu vương quốc Hamdanid (Mosul) | Nhà Hamdanid | — | Nasir al-Dawla 11
samanid | Vương quốc Samanid | Nhà Samanid | — | Nasr II 26
saffarid | Vương quốc Saffarid | Nhà Saffarid | — | Abu Ja’far Ahmad ibn al-Layth 18
ziyarid | Vương quốc Ziyarid | Nhà Ziyarid | — | Vushmgir 5
buyid-fars | Tiểu vương quốc Buyid (Fars) | Nhà Buyid | — | Ali ibn Buya 6
buyid-jibal | Tiểu vương quốc Buyid (Jibal) | Nhà Buyid | — | Hasan ibn Buya 5
buyid-kerman | Tiểu vương quốc Buyid (Kerman) | Nhà Buyid | — | Ahmad ibn Buya 4
armenia | Vương quốc Armenia | Nhà Bagratuni | — | Abas I 11
vaspurakan | Vương quốc Vaspurakan | Nhà Artsruni | — | Gagik I 32
shirvan | Vương quốc Shirvan | Nhà Yazidid | — | Abu Tahir Yazid ibn Muhammad 23
abkhazia | Vương quốc Abkhazia | Nhà Anchabadze | — | George II 24
kakheti | Vương quốc Kakheti | — | — | Kvirike II 11
tao-klarjeti | Công quốc Tao-Klarjeti | Nhà Bagrationi | — | Ashot II 3
dong-frank | Vương quốc Đông Frank | Nhà Ottonian | — | Otto I 4
tay-frank | Vương quốc Tây Frank | Nhà Caroling | — | Louis IV 4
burgundy-thuong | Vương quốc Thượng Burgundy | Nhà Welf | — | Rudolf II 27
ha-burgundy | Vương quốc Hạ Burgundy (Provence) | Nhà Bosonid | — | Hugh xứ Arles 14
y | Vương quốc Ý | Nhà Bosonid | — | Hugh xứ Arles 14
duc-bavaria | Công quốc Bavaria | Nhà Luitpolding | — | Berthold 2
duc-saxony | Công quốc Saxony | Nhà Ottonian | — | Otto I 4
duc-swabia | Công quốc Swabia | Nhà Conradine | — | Hermann I 14
bohemia | Công quốc Bohemia | Nhà Přemyslid | — | Boleslaus I 4
croatia | Vương quốc Croatia | Nhà Trpimirović | — | Krešimir I 4
bulgaria | Đế quốc Bulgaria | Nhà Krum | — | Peter I 12
kiev-rus | Rus Kiev | Nhà Rurik | — | Igor 27
england | Vương quốc Anh | Nhà Wessex | — | Æthelstan 15
england-2 | Vương quốc Anh | Nhà Wessex | — | Edmund I 1
scotland | Vương quốc Alba | Nhà Alpin | — | Constantine II 39
leon | Vương quốc León | Nhà Astur-León | — | Ramiro II 8
navarre | Vương quốc Navarre | Nhà Jiménez | — | García Sánchez I 14
cordoba | Hồi quốc Córdoba | Nhà Umayyad | — | Abd al-Rahman III 28
byzantine | Đế quốc Byzantine | Nhà Macedonia | — | Constantine VII và Romanos I Lekapenos
fatimid | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | — | Al-Qa’im bi-Amr Allah 5
idrisid | Vương quốc Idrisid | Nhà Idrisid | — | Al-Qasim Gannum 2
rustamid | Vương quốc Rustamid | Nhà Rustamid | — | —
makuria | Vương quốc Makuria | — | — | Zacharias III
alodia | Vương quốc Alodia | — | — | —
aksum | Vương quốc Aksum | — | — | Dil Na’od
ghana | Đế quốc Ghana | Nhà Cissé | — | —
kanem | Vương quốc Kanem | Nhà Duguwa | — | —
