dai-co-viet | Đại Cồ Việt | Nhà Đinh | Thái Bình | Đinh Bộ Lĩnh 4
cham-pa | Vương quốc Chăm Pa | Triều Indrapura | — | Jaya Indravarman I 32
chan-lap | Vương quốc Chân Lạp | — | — | Jayavarman V 2
pagan | Vương quốc Pagan | — | — | Nyaung-u Sawrahan 17
srivijaya | Vương quốc Srivijaya | — | — | — —
malayu | Vương quốc Malayu | — | — | — —
mataram | Vương quốc Mataram | Nhà Isyana | — | Sri Makutawangsawardhana 23
namhan | Nam Hán | Họ Lưu | Đại Bảo | Lưu Sưởng 14
namduong | Nam Đường | Họ Lý | — | Lý Dục 7
ngo-viet | Ngô Việt | Họ Tiền | — | Tiền Thục 7
khiet-dan | Đế quốc Liêu | Họ Da Luật | Bảo Ninh | Da Luật Hiền 21
cao-ly | Vương quốc Cao Ly | Họ Vương | — | Vương Chiêu 23
cao-ly-2 | Vương quốc Cao Ly | Họ Vương | — | Vương Trụ 1
nhat-ban | Nhật Bản | Hoàng thất Yamato | Tenroku | Thiên hoàng En’yū 3
samanid | Đế quốc Samanid | Nhà Samanid | — | Mansur I 15
buyid-fars | Tiểu vương quốc Buyid (Fars) | Nhà Buyid | — | ‘Adud al-Dawla 22
buyid-jibal | Tiểu vương quốc Buyid (Jibal) | Nhà Buyid | — | Rukn al-Dawla Hasan ibn Buya 29
buyid-iraq | Tiểu vương quốc Buyid (Iraq) | Nhà Buyid | — | Izz al-Dawla Bakhtiyar 6
ziyarid | Vương quốc Ziyarid | Nhà Ziyarid | — | Bisutun 8
saffarid | Vương quốc Saffarid | Nhà Saffarid | — | Khalaf ibn Ahmad 29
karakhanid | Hãn quốc Karakhanid | Nhà Karakhanid | — | Musa ibn Satuk 17
khotan | Vương quốc Khotan | Họ Lý | — | Lý Thánh Thiên 37
pratihara | Đế quốc Gurjara-Pratihara | Nhà Pratihara | — | Vijayapala 12
pala | Đế quốc Pala | Nhà Pala | — | Vigrahapala II 12
rashtrakuta | Đế quốc Rashtrakuta | Nhà Rashtrakuta | — | Khottiga Amoghavarsha 3
chola | Vương quốc Chola | Nhà Chola | — | Sundara Chola 15
pandya | Vương quốc Pandya | Nhà Pandya | — | Vira Pandya 25
eastern-chalukya | Vương quốc Đông Chalukya | Nhà Đông Chalukya | — | Danarnava 1
kashmir | Vương quốc Kashmir | Nhà Utpala | — | Kshemagupta 21
nepal | Vương quốc Nepal | Nhà Thakuri | — | Gunakamadeva 23
sri-lanka | Vương quốc Sri Lanka | Nhà Anuradhapura | — | Mahinda IV 17
kamarupa | Vương quốc Kamarupa | Nhà Pala (Kamarupa) | — | Brahmapala 9
abbasid | Đế quốc Abbasid | Nhà Abbasid | Al-Muti’ lillah | Al-Muti’ 26
fatimid | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | Al-Mu’izz li-Din Allah | Al-Mu’izz 19
byzantine | Đế quốc Byzantine | Nhà Macedonia | — | John I Tzimiskes 2
hamdanid-mosul | Tiểu vương quốc Hamdanid (Mosul) | Nhà Hamdanid | — | Abu Taghlib 5
hamdanid-aleppo | Tiểu vương quốc Hamdanid (Aleppo) | Nhà Hamdanid | — | Sa’d al-Dawla 5
armenia | Vương quốc Armenia | Nhà Bagratuni | — | Ashot III 20
shirvan | Vương quốc Shirvan | Nhà Yazidid | — | Muhammad ibn Ahmad 27
tao-klarjeti | Công quốc Tao-Klarjeti | Nhà Bagrationi | — | Adarnase V 11
abkhazia | Vương quốc Abkhazia | Nhà Anchabadze | — | Theodosius III 4
la-ma-than-thanh | Đế quốc La Mã Thần thánh | Nhà Ottonian | — | Otto I 3
dong-frank | Vương quốc Đông Frank | Nhà Ottonian | — | Otto I 29
italy | Vương quốc Ý | Nhà Ottonian | — | Otto I 4
tay-frank | Vương quốc Tây Frank | Nhà Caroling | — | Lothair 17
england | Vương quốc Anh | Nhà Wessex | — | Edgar 13
scotland | Vương quốc Alba | Nhà Alpin | — | Kenneth II 1
ireland | Đại vương quốc Tara | Nhà Uí Néill | — | Domnall ua Néill 15
navarre | Vương quốc Navarre | Nhà Jiménez | — | Sancho II 7
leon | Vương quốc León | Nhà Astur-León | — | Ramiro III 6
castile | Bá quốc Castile | Nhà Fernán González | — | García Fernández 2
cordoba | Hồi quốc Córdoba | Nhà Umayyad | — | Al-Hakam II 11
bohemia | Công quốc Bohemia | Nhà Přemyslid | — | Boleslav I 36
poland | Nhà Piast | Nhà Piast | — | Mieszko I 12
hungary | Đại công quốc Hungary | Nhà Árpád | — | Géza 3
kiev-rus | Rus Kiev | Nhà Rurik | — | Sviatoslav I 19
bulgaria | Đế quốc Bulgaria | Nhà Krum | — | Boris II 2
croatia | Vương quốc Croatia | Nhà Trpimirović | — | Stjepan Držislav 1
fatimid | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | Al-Mu’izz li-Din Allah | Al-Mu’izz 19
zirid | Tiểu vương quốc Zirid (Ifriqiya) | Nhà Zirid | — | Buluggin ibn Ziri 3
idrisid | Vương quốc Idrisid | Nhà Idrisid | — | Al-Hasan ibn al-Qasim 18
makuria | Vương quốc Makuria | — | — | Georgios II 3
alodia | Vương quốc Alodia | — | — | — —
ethiopia | Vương quốc Ethiopia | — | — | Jan Seyum 13
ghana | Đế quốc Ghana | Nhà Soninke | — | — —
kanem | Vương quốc Kanem | Nhà Duguwa | — | — —
