Năm 973 (Quý Dậu)

dai-co-viet | Đại Cồ Việt | Nhà Đinh | Thái Bình | Đinh Bộ Lĩnh 6

cham-pa | Vương quốc Chăm Pa | Triều Indrapura | — | Jaya Indravarman I 34

chan-lap | Vương quốc Chân Lạp | — | — | Jayavarman V 4

pagan | Vương quốc Pagan | — | — | Nyaung-u Sawrahan 19

dai-co-viet | Đại Cồ Việt | Nhà Đinh | Thái Bình | Đinh Bộ Lĩnh 6

cham-pa | Vương quốc Chăm Pa | Triều Indrapura | — | Jaya Indravarman I 34

chan-lap | Vương quốc Chân Lạp | — | — | Jayavarman V 4

pagan | Vương quốc Pagan | — | — | Nyaung-u Sawrahan 19

la-ma-than-thanh | Đế quốc La Mã Thần thánh | Nhà Ottonian | — | Otto I 12

dong-frank | Vương quốc Đông Frank | Nhà Ottonian | — | Otto I 38

italy | Vương quốc Ý | Nhà Ottonian | — | Otto I 13

tay-frank | Vương quốc Tây Frank | Nhà Caroling | — | Lothair 19

england | Vương quốc Anh | Nhà Wessex | — | Edgar 15

england-2 | Vương quốc Anh | Nhà Wessex | — | Edward the Martyr 1

scotland | Vương quốc Alba | Nhà Alpin | — | Kenneth II 3

ireland | Đại vương quốc Tara | Nhà Uí Néill | — | Domnall ua Néill 17

navarre | Vương quốc Navarre | Nhà Jiménez | — | Sancho II 9

leon | Vương quốc León | Nhà Astur-León | — | Ramiro III 8

castile | Bá quốc Castile | Nhà Fernán González | — | García Fernández 4

cordoba | Hồi quốc Córdoba | Nhà Umayyad | — | Al-Hakam II 13

bohemia | Công quốc Bohemia | Nhà Přemyslid | — | Boleslav I 38

poland | Nhà Piast | Nhà Piast | — | Mieszko I 14

hungary | Đại công quốc Hungary | Nhà Árpád | — | Géza 1

kiev-rus | Rus Kiev | Nhà Rurik | — | Yaropolk I 1

kiev-rus-2 | Rus Kiev | Nhà Rurik | — | Oleg II 1

kiev-rus-3 | Rus Kiev | Nhà Rurik | — | Vladimir I 1

bulgaria | Đế quốc Bulgaria | Nhà Krum | — | Boris II 4

croatia | Vương quốc Croatia | Nhà Trpimirović | — | Stjepan Držislav 1

srivijaya | Vương quốc Srivijaya | — | — | — —

malayu | Vương quốc Malayu | — | — | — —

mataram | Vương quốc Mataram | Nhà Isyana | — | Sri Isyana Tunggawijaya 27

ngo-viet | Ngô Việt | Họ Tiền | — | Tiền Thục 9

khiet-dan | Đế quốc Liêu | Họ Da Luật | Bảo Ninh | Da Luật Hiền 23

cao-ly | Vương quốc Cao Ly | Họ Vương | — | Vương Chiêu 25

cao-ly-2 | Vương quốc Cao Ly | Họ Vương | — | Vương Trụ 1

nhat-ban | Nhật Bản | Hoàng thất Yamato | Tenroku / Ten’en | Thiên hoàng En’yū 5

samanid | Đế quốc Samanid | Nhà Samanid | — | Nuh I 20

buyid-fars | Tiểu vương quốc Buyid (Fars) | Nhà Buyid | — | ‘Adud al-Dawla 24

buyid-jibal | Tiểu vương quốc Buyid (Jibal) | Nhà Buyid | — | Rukn al-Dawla Hasan ibn Buya 31

buyid-iraq | Tiểu vương quốc Buyid (Iraq) | Nhà Buyid | — | Izz al-Dawla Bakhtiyar 8

ziyarid | Vương quốc Ziyarid | Nhà Ziyarid | — | Bisutun 10

saffarid | Vương quốc Saffarid | Nhà Saffarid | — | Khalaf ibn Ahmad 31

karakhanid | Hãn quốc Karakhanid | Nhà Karakhanid | — | Musa ibn Satuk 19

khotan | Vương quốc Khotan | Họ Lý | — | Lý Thánh Thiên 39

abbasid | Đế quốc Abbasid | Nhà Abbasid | Al-Muti’ lillah | Al-Muti’ 28

fatimid | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | Al-Mu’izz li-Din Allah | Al-Mu’izz 21

byzantine | Đế quốc Byzantine | Nhà Macedonia | — | John I Tzimiskes 5

hamdanid-mosul | Tiểu vương quốc Hamdanid (Mosul) | Nhà Hamdanid | — | Abu Taghlib 7

hamdanid-aleppo | Tiểu vương quốc Hamdanid (Aleppo) | Nhà Hamdanid | — | Sa’d al-Dawla 7

armenia | Vương quốc Armenia | Nhà Bagratuni | — | Ashot III 22

shirvan | Vương quốc Shirvan | Nhà Yazidid | — | Ahmad ibn Muhammad 29

tao-klarjeti | Công quốc Tao-Klarjeti | Nhà Bagrationi | — | Adarnase V 13

abkhazia | Vương quốc Abkhazia | Nhà Anchabadze | — | Theodosius III 6

fatimid | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | Al-Mu’izz li-Din Allah | Al-Mu’izz 21

zirid | Tiểu vương quốc Zirid (Ifriqiya) | Nhà Zirid | — | Buluggin ibn Ziri 1

idrisid | Vương quốc Idrisid | Nhà Idrisid | — | Al-Hasan ibn al-Qasim 20

makuria | Vương quốc Makuria | — | — | Georgios II 5

alodia | Vương quốc Alodia | — | — | — —

ethiopia | Vương quốc Ethiopia | — | — | Jan Seyum 15

ghana | Đế quốc Ghana | Nhà Soninke | — | — —

kanem | Vương quốc Kanem | Nhà Duguwa | — | — —

pratihara | Đế quốc Gurjara-Pratihara | Nhà Pratihara | — | Vijayapala 14

pala | Đế quốc Pala | Nhà Pala | — | Vigrahapala II 14

rashtrakuta | Đế quốc Rashtrakuta | Nhà Rashtrakuta | — | Khottiga Amoghavarsha 2

chola | Vương quốc Chola | Nhà Chola | — | Sundara Chola 17

pandya | Vương quốc Pandya | Nhà Pandya | — | Vira Pandya 27

eastern-chalukya | Vương quốc Đông Chalukya | Nhà Đông Chalukya | — | Danarnava 1

kashmir | Vương quốc Kashmir | Nhà Utpala | — | Kshemagupta 23

nepal | Vương quốc Nepal | Nhà Thakuri | — | Gunakamadeva 25

sri-lanka | Vương quốc Sri Lanka | Nhà Anuradhapura | — | Mahinda IV 19

kamarupa | Vương quốc Kamarupa | Nhà Pala (Kamarupa) | — | Brahmapala 11

Bài viết có thể có dị bản chưa kiểm chứng và sẽ luôn cập nhật. Mọi đóng góp vui lòng gửi về: