Năm 979 (Kỷ Mão)

dai-co-viet | Đại Cồ Việt | Nhà Đinh | Thiên Phúc | Đinh Bộ Lĩnh 12

cham-pa | Vương quốc Chăm Pa | Triều Indrapura | — | Jaya Indravarman I 40

chan-lap | Vương quốc Chân Lạp | — | — | Jayavarman V 10

pagan | Vương quốc Pagan | — | — | Nyaung-u Sawrahan 25

srivijaya | Vương quốc Srivijaya | — | — | — —

malayu | Vương quốc Malayu | — | — | — —

mataram | Vương quốc Mataram | Nhà Isyana | — | Sri Makutawangsawardhana 31

namhan | Nam Hán | Họ Lưu | — | — —

namduong | Nam Đường | Họ Lý | — | Lý Dục 15

ngo-viet | Ngô Việt | Họ Tiền | — | Tiền Hoằng Thục 2

khiet-dan | Đế quốc Liêu | Họ Da Luật | Càn Hóa | Da Luật Hiền 29

cao-ly | Vương quốc Cao Ly | Họ Vương | — | Vương Trụ 9

nhat-ban | Nhật Bản | Hoàng thất Yamato | Ten’en | Thiên hoàng En’yū 13

samanid | Đế quốc Samanid | Nhà Samanid | — | Nuh II 1

buyid-fars | Tiểu vương quốc Buyid (Fars) | Nhà Buyid | — | ‘Adud al-Dawla 30

buyid-jibal | Tiểu vương quốc Buyid (Jibal) | Nhà Buyid | — | Fakhr al-Dawla 3

buyid-iraq | Tiểu vương quốc Buyid (Iraq) | Nhà Buyid | — | Izz al-Dawla Bakhtiyar 14

ziyarid | Vương quốc Ziyarid | Nhà Ziyarid | — | Bisutun 16

saffarid | Vương quốc Saffarid | Nhà Saffarid | — | Khalaf ibn Ahmad 37

karakhanid | Hãn quốc Karakhanid | Nhà Karakhanid | — | Harun Bughra Khan 1

khotan | Vương quốc Khotan | Họ Lý | — | Lý Thánh Thiên 45

pratihara | Đế quốc Gurjara-Pratihara | Nhà Pratihara | — | Vijayapala 20

pala | Đế quốc Pala | Nhà Pala | — | Mahipala I 1

rashtrakuta | Đế quốc Rashtrakuta | Nhà Rashtrakuta | — | Indra IV 1

chola | Vương quốc Chola | Nhà Chola | — | Uttama Chola 3

pandya | Vương quốc Pandya | Nhà Pandya | — | Vira Pandya 35

eastern-chalukya | Vương quốc Đông Chalukya | Nhà Đông Chalukya | — | Danarnava 9

kashmir | Vương quốc Kashmir | Nhà Utpala | — | Kshemagupta 29

nepal | Vương quốc Nepal | Nhà Thakuri | — | Gunakamadeva 31

sri-lanka | Vương quốc Sri Lanka | Nhà Anuradhapura | — | Mahinda IV 25

kamarupa | Vương quốc Kamarupa | Nhà Pala (Kamarupa) | — | Brahmapala 15

abbasid | Đế quốc Abbasid | Nhà Abbasid | Al-Ta’i’ lillah | Al-Ta’i’ 2

fatimid | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | Al-Aziz Billah | Al-Aziz 1

byzantine | Đế quốc Byzantine | Nhà Macedonia | — | Basil II 1

hamdanid-mosul | Tiểu vương quốc Hamdanid (Mosul) | Nhà Hamdanid | — | Abu Taghlib 13

hamdanid-aleppo | Tiểu vương quốc Hamdanid (Aleppo) | Nhà Hamdanid | — | Sa’d al-Dawla 13

armenia | Vương quốc Armenia | Nhà Bagratuni | — | Ashot III 30

shirvan | Vương quốc Shirvan | Nhà Yazidid | — | Muhammad ibn Ahmad 35

tao-klarjeti | Công quốc Tao-Klarjeti | Nhà Bagrationi | — | David III Kuropalates 6

abkhazia | Vương quốc Abkhazia | Nhà Anchabadze | — | Theodosius III 14

la-ma-than-thanh | Đế quốc La Mã Thần thánh | Nhà Ottonian | — | Otto I 9

dong-frank | Vương quốc Đông Frank | Nhà Ottonian | — | Otto I 35

italy | Vương quốc Ý | Nhà Ottonian | — | Otto I 10

tay-frank | Vương quốc Tây Frank | Nhà Caroling | — | Lothair 23

england | Vương quốc Anh | Nhà Wessex | — | Edward the Martyr 1

scotland | Vương quốc Alba | Nhà Alpin | — | Kenneth II 7

ireland | Đại vương quốc Tara | Nhà Uí Néill | — | Domnall ua Néill 23

navarre | Vương quốc Navarre | Nhà Jiménez | — | Sancho II 13

leon | Vương quốc León | Nhà Astur-León | — | Ramiro III 12

castile | Bá quốc Castile | Nhà Fernán González | — | García Fernández 8

cordoba | Hồi quốc Córdoba | Nhà Umayyad | — | Hisham II 1

bohemia | Công quốc Bohemia | Nhà Přemyslid | — | Boleslav II 1

poland | Nhà Piast | Nhà Piast | — | Mieszko I 20

hungary | Đại công quốc Hungary | Nhà Árpád | — | Géza 11

kiev-rus | Rus Kiev | Nhà Rurik | — | Vladimir I 1

bulgaria | Đế quốc Bulgaria | Nhà Krum | — | Samuel 1

croatia | Vương quốc Croatia | Nhà Trpimirović | — | Stjepan Držislav 7

fatimid | Đế quốc Fatimid | Nhà Fatimid | — | Al-Aziz Billah 5

zirid | Tiểu vương quốc Zirid (Ifriqiya) | Nhà Zirid | — | Buluggin ibn Ziri 11

idrisid | Vương quốc Idrisid | Nhà Idrisid | — | Al-Hasan ibn al-Qasim 28

makuria | Vương quốc Makuria | — | — | Georgios II 13

alodia | Vương quốc Alodia | — | — | — —

ethiopia | Vương quốc Ethiopia | — | — | Jan Seyum 21

ghana | Đế quốc Ghana | Nhà Soninke | — | — —

kanem | Vương quốc Kanem | Nhà Duguwa | — | — —

Bài viết có thể có dị bản chưa kiểm chứng và sẽ luôn cập nhật. Mọi đóng góp vui lòng gửi về: