1. Thông tin
– Tên húy: Ngô Đình Quế
Tên gọi: Ngô Đình Quý
Tước hiệu: Thiêm Lộc hầu
Thuỵ hiệu: Phúc Thành
– Chưa rõ năm sinh tại Đại Việt (nay là Việt Nam)
Mất năm 1702 (tức ngày 13/3/Nhâm Ngọ) tại Đại Việt (nay là Việt Nam)
– Giới tính: Nam
– Quốc tịch: Đại Việt
Dân tộc: Kinh
– Là chính trị gia thời nhà Lê trong lịch sử Việt Nam.
2. Hôn nhân và gia đình
a) Thân thế
– Ông nội là Ngô Văn Hoằng và bà nội là Nguyễn Thị Ngọc Lội
– Bố là Ngô Tiến Bích và mẹ là Ngô Thị Ngọc Trì
b) Hôn nhân và con cái
– Quan hệ gia đình với 2 vợ
– Có 5 người con trai: Ngô Đình Đáo, Ngô Đình Nậm, Ngô Đình Nguyệt, Ngô Đình Chiêm, Ngô Đình Hay, Ngô Đình Bắc, Ngô Đình Lôi.
c) Hậu duệ
– Cháu nội: 3 người cháu, Ngô Văn Lương, Ngô Thị Khai và Ngô Đình Mưu.
3. Cuộc đời và sự nghiệp
Con cả trong gia đình 5 anh em (Ngô Đình Quế, Ngô Đình Dương, Ngô Đình Công, Ngô Đình Tham và Ngô Thị Loan)
Bắc triều nhà Mạc – Đức Tông
Nam triều nhà Lê (Lê trung hưng) – Chính Hoà – Hy Tông
Đàng ngoài chùa Trịnh – Định Nam vương
Đàng trong chúa Nguyễn – Nghĩa vương
4. Vinh danh
Mộ táng tại thôn Thượng, xã Sầm Thượng
5. Tham khảo
– Internet
– Ấn phẩm
Bản Phả của Hán Quốc công Ngô Lan (Đinh Dậu 1477, niên hiệu Hồng Đức Lê Thánh Tông)
