HỒ SƠ NHÂN VẬT
Tên gọi: NGÔ XƯƠNG XÍ (吳昌熾)
Tên khác: Ngô Xí, Ngô Sứ quân (吳使君), Nguyễn Du Dịch
Vị hiệu: Khai Long
Sinh khoảng 944 – 950
Mất năm Chưa rõ
Quê quán: Đường Lâm, Tĩnh Hải quân
Giới tính: Nam
Dân tộc: Kinh
Là hoàng tử nhà Ngô, một trong mười hai sứ quân và nhà chính trị thời Tự chủ trong lịch sử Việt Nam.
GIA ĐÌNH VÀ HẬU DUỆ
– Ông nội là Ngô Quyền và bà nội là Dương Phương Lan
Ông ngoại là Phạm Phòng Át
– Cha là Ngô Xương Ngập và mẹ là Phạm Thị Uy Duyên
– Thế hệ: Đời 8
Con một trong gia đình
– Phối ngẫu: Lý Thị Khoan Dung
– Có 2 người con trai: Ngô Xương Sắc, Ngô Ích Vệ
– Cháu nội: Ngô Tử Canh, Ngô Tử An, Ngô Tuấn, Ngô Chương
CUỘC ĐỜI VÀ SỰ NGHIỆP
TỰ CHỦ
Nhà Ngô: Họ Ngô – Ngô Quyền 6
Xem nước khác
• Nhà Ngô: Họ Ngô – Ngô Quyền 6
• Nhà Ngô: Họ Dương – Dương Tam Kha 1
• Vương quốc Chăm Pa: Triều Indrapura – Indravarman III
• Vương quốc Chân Lạp: Harshavarman II 1
• Vương quốc Pagan: Theinhko
• Vương quốc Srivijaya
• Vương quốc Malayu
• Vương quốc Mataram: Nhà Isyana – Mpu Sindok
• Vương quốc Nam Hán: Họ Lưu – Lưu Thịnh 3
• Nam Đường: Họ Lý – Lý Cảnh 3
• Ngô Việt: Họ Tiền – Tiền Hoằng Tá 7
• Vương quốc Mân: Họ Vương – Vương Diên Chính 1
• Kinh Nam: Họ Cao – Cao Bảo Dung 1
• Vương quốc Sở: Họ Mã – Mã Hy Quảng 1
• Hậu Thục: Họ Mạnh – Mạnh Sưởng 2
• Hậu Tấn: Họ Thạch – Thạch Trọng Quý 4
• Nhật Bản: Hoàng thất Yamato – Thiên hoàng Suzaku 13
• Vương quốc Cao Ly: Họ Vương – Vương Kiến 27
• Đế quốc Liêu: Họ Da Luật – Da Luật Đức Quang 18
• Vương quốc Samanid: Nhà Samanid – Nuh I 4
• Vương quốc Saffarid: Nhà Saffarid – Abu Yazid Khalaf 25
• Vương quốc Ziyarid: Nhà Ziyarid – Vushmgir 10
• Tiểu vương quốc Buyid (Fars): Nhà Buyid – Ali ibn Buya 10
• Tiểu vương quốc Buyid (Jibal): Nhà Buyid – Hasan ibn Buya 9
• Tiểu vương quốc Buyid (Kerman): Nhà Buyid – Ahmad ibn Buya 8
• Hãn quốc Karakhanid: Họ Karakhanid – Satuk Buğra Khan 2
• Vương quốc Khotan: Họ Lý – Viên Đức (Yuan De) 1
• Vương quốc Kashmir: Nhà Utpala – Yashaskara 8
• Tiểu vương quốc Gilgit: Nhà Palola – Abhimanyu 6
• Vương quốc Kabul (Hindu Shahi): Nhà Hindu Shahi – Kamaluka 8
• Vương quốc Zabul: Nhà Hindu Shahi – Kamaluka 8
• Đế quốc Gurjara-Pratihara: Nhà Pratihara – Mahipala I 32
• Đế quốc Pala: Nhà Pala – Mahipala I 4
• Đế quốc Rashtrakuta: Nhà Rashtrakuta – Krishna III 6
• Vương quốc Chola: Nhà Chola – Parantaka I 39
• Vương quốc Pandya: Nhà Pandya – Sundara Pandya 1
• Vương quốc Đông Chalukya: Nhà Đông Chalukya – Amma II 10
• Vương quốc Kashmir: Nhà Utpala – Yashaskara 8
• Vương quốc Nepal: Nhà Thakuri – Gunakamadeva 2
• Vương quốc Sri Lanka: Nhà Anuradhapura – Dappula IV 1
• Vương quốc Kamarupa: Nhà Mlechchha – Tyagasimha 32
• Đế quốc Abbasid: Nhà Abbasid – Al-Mustakfi 1
• Tiểu vương quốc Hamdanid (Mosul): Nhà Hamdanid – Nasir al-Dawla 16
• Tiểu vương quốc Hamdanid (Aleppo): Nhà Hamdanid – Sayf al-Dawla 1
• Tiểu vương quốc Buyid (Fars): Nhà Buyid – Ali ibn Buya 11
• Tiểu vương quốc Buyid (Jibal): Nhà Buyid – Hasan ibn Buya 10
• Tiểu vương quốc Buyid (Kerman): Nhà Buyid – Ahmad ibn Buya 9
• Vương quốc Ziyarid: Nhà Ziyarid – Vushmgir 11
• Vương quốc Samanid: Nhà Samanid – Nuh I 5
• Đế quốc Fatimid: Nhà Fatimid – Al-Qa'im bi-Amr Allah 10
• Tiểu vương quốc Jazira (Hamdanid ảnh hưởng): Nhà Hamdanid – Nasir al-Dawla 16
• Đế quốc Byzantine: Nhà Macedonia – Constantine VII 13
• Vương quốc Armenia: Nhà Bagratuni – Abas I 16
• Vương quốc Vaspurakan: Nhà Artsruni – Gagik I 37
• Vương quốc Shirvan: Nhà Yazidid – Muhammad ibn Yazid 2
• Vương quốc Abkhazia: Nhà Anchabadze – George II 29
• Công quốc Tao-Klarjeti: Nhà Bagrationi – David II 2
• Vương quốc Đông Frank: Nhà Ottonian – Otto I 9
• Vương quốc Tây Frank: Nhà Caroling – Louis IV 9
• Vương quốc Thượng Burgundy: Nhà Welf – Conrad 6
• Vương quốc Hạ Burgundy (Provence): Nhà Bosonid – Louis IV 3
• Vương quốc Ý: Nhà Bosonid – Hugh xứ Arles 19
• Công quốc Bavaria: Nhà Luitpolding – Berthold 7
• Công quốc Saxony: Nhà Ottonian – Otto I 9
• Công quốc Swabia: Nhà Hunfriding – Liutolf 1
• Công quốc Bohemia: Nhà Přemyslid – Boleslaus I 9
• Vương quốc Poland tiền kỳ: Nhà Piast – Mieszko I 3
• Rus Kiev: Nhà Rurik – Igor 8
• Vương quốc Croatia: Nhà Trpimirović – Miroslav 1
• Đế quốc Bulgaria: Nhà Krum – Peter I 19
• Vương quốc Anh: Nhà Wessex – Edmund I 5
• Vương quốc Alba: Nhà Alpin – Malcolm I 7
• Vương quốc Ireland: Nhà Uí Néill – Congalach Cnogba 2
• Vương quốc Navarre: Nhà Jiménez – García Sánchez I 19
• Vương quốc León: Nhà Astur-León – Ramiro II 13
• Hồi quốc Córdoba: Nhà Umayyad – Abd al-Rahman III 33
• Đế quốc Byzantine: Nhà Macedonia – Constantine VII 15
• Đế quốc Fatimid: Nhà Fatimid – Al-Qa'im bi-Amr Allah 11
• Vương quốc Idrisid: Nhà Idrisid – Al-Hasan al-Hajjam 4
• Vương quốc Rustamid: Nhà Rustamid
• Liên minh Zirid (tiền Zirid): Nhà Sanhaja – Ziri ibn Manad 1
• Vương quốc Makuria: Zacharias IV
• Vương quốc Alodia
• Vương quốc Ethiopia (Aksum hậu kỳ): Dil Na'od
• Đế quốc Ghana: Liên minh Soninke
• Vương quốc Kanem: Nhà Duguwa
[Sau khi Dương Tam Kha cướp ngôi nhà Ngô, gia tộc họ Ngô ly tán]
Theo Đại Việt sử lược: Trong danh sách 12 sứ quân, sách chép: “Nguyễn Du Dịch tên là Xương Xí, chiếm giữ Vương Cảo.” Dị bản này khác với Đại Việt sử ký toàn thư, vốn ghi là Ngô Xương Xí, con của Thiên Sách Vương Ngô Xương Ngập. Đến nay, các nhà nghiên cứu vẫn còn nhiều ý kiến khác nhau về sự khác biệt này.
Nhà Ngô: Họ Ngô – Ngô Xương Văn 4
Xem nước khác
• Nhà Ngô: Họ Ngô – Ngô Xương Văn 4
• Vương quốc Chăm Pa: Triều Indrapura – Jaya Indravarman I 15
• Vương quốc Chân Lạp: Rajendravarman II 11
• Vương quốc Pagan: Theinhko 21
• Vương quốc Srivijaya
• Vương quốc Malayu
• Vương quốc Mataram: Nhà Isyana – Mpu Sindok 26
• Nam Hán: Họ Lưu – Lưu Thịnh 13
• Nam Đường: Họ Lý – Lý Cảnh 12
• Ngô Việt: Họ Tiền – Tiền Hoằng Tá 7
• Vương quốc Mân: Họ Vương – Vương Kế Sùng 20
• Vương quốc Sở: Họ Mã – Mã Hy Ngạch 8
• Kinh Nam: Họ Cao – Cao Bảo Dung 7
• Hậu Thục: Họ Mạnh – Mạnh Sưởng 21
• Hậu Tấn: Họ Thạch – Thạch Trọng Quý 13
• Đế quốc Liêu: Họ Da Luật – Da Luật Đức Quang 28
• Vương quốc Cao Ly: Họ Vương – Vương Kiến 37
• Nhật Bản: Hoàng thất Yamato – Thiên hoàng Suzaku 25
• Vương quốc Samanid: Nhà Samanid – Nuh I 12
• Vương quốc Saffarid: Nhà Saffarid – Khalaf ibn Ahmad 12
• Vương quốc Ziyarid: Nhà Ziyarid – Vushmgir 20
• Tiểu vương quốc Buyid (Fars): Nhà Buyid – Ali ibn Buya 20
• Tiểu vương quốc Buyid (Jibal): Nhà Buyid – Hasan ibn Buya 12
• Tiểu vương quốc Buyid (Kerman): Nhà Buyid – Ahmad ibn Buya 19
• Hãn quốc Karakhanid: Họ Karakhanid – Satuk Buğra Khan 22
• Vương quốc Khotan: Họ Lý
• Đế quốc Gurjara-Pratihara: Nhà Pratihara – Mahipala I 41
• Đế quốc Pala: Nhà Pala – Mahipala I 16
• Đế quốc Rashtrakuta: Nhà Rashtrakuta – Krishna III 16
• Vương quốc Chola: Nhà Chola – Parantaka I 48
• Vương quốc Pandya: Nhà Pandya – Sundara Pandya 14
• Vương quốc Đông Chalukya: Nhà Đông Chalukya – Amma II 9
• Vương quốc Kashmir: Nhà Utpala – Yashaskara 16
• Vương quốc Nepal: Nhà Thakuri – Gunakamadeva 6
• Vương quốc Sri Lanka: Nhà Anuradhapura – Dappula IV 15
• Vương quốc Kamarupa: Nhà Mlechchha – Tyagasimha 17
• Đế quốc Abbasid: Nhà Abbasid – Al-Muti 9
• Tiểu vương quốc Hamdanid (Mosul): Nhà Hamdanid – Nasir al-Dawla 26
• Tiểu vương quốc Hamdanid (Aleppo): Nhà Hamdanid – Sayf al-Dawla 11
• Đế quốc Fatimid: Nhà Fatimid – Al-Mu'izz li-Din Allah 4
• Đế quốc Byzantine: Nhà Macedonia – Constantine VII 42
• Vương quốc Armenia: Nhà Bagratuni – Ashot III 5
• Vương quốc Vaspurakan: Nhà Artsruni – Gagik I 46
• Vương quốc Shirvan: Nhà Yazidid – Muhammad ibn Yazid 16
• Vương quốc Abkhazia: Nhà Anchabadze – Leon III 9
• Công quốc Tao-Klarjeti: Nhà Bagrationi – David II 31
• Đế quốc La Mã Thần thánh: Nhà Ottonian – Otto I 19
• Vương quốc Tây Frank: Nhà Caroling – Louis IV 19
• Vương quốc Ý: Nhà Bosonid – Berengar II 5
• Công quốc Bohemia: Nhà Přemyslid – Boleslaus I 20
• Nhà Piast: Mieszko I 4
• Rus Kiev: Nhà Rurik – Igor 40
• Đế quốc Bulgaria: Nhà Krum – Peter I 28
• Vương quốc Anh: Nhà Wessex – Eadred 9
• Vương quốc Alba: Nhà Alpin – Malcolm I 12
• Ireland: Nhà Uí Néill – Congalach Cnogba 11
• Vương quốc Navarre: Nhà Jiménez – García Sánchez I 24
• Vương quốc León: Nhà Astur-León – Ordoño III 4
• Hồi quốc Córdoba: Nhà Umayyad – Abd al-Rahman III 43
• Đế quốc Byzantine: Nhà Macedonia – Constantine VII 42
• Đế quốc Fatimid: Nhà Fatimid – Al-Mu'izz li-Din Allah 4
• Vương quốc Idrisid: Nhà Idrisid – — 165
• Liên minh Zirid: Nhà Sanhaja – Ziri ibn Manad 12
• Vương quốc Makuria: George II 34
• Vương quốc Alodia: — —
• Vương quốc Ethiopia: — 14
• Đế quốc Ghana: Liên minh Soninke – — —
• Vương quốc Kanem: Nhà Duguwa – — —
Cha qua đời
Nhà Ngô: Họ Ngô – Ngô Xương Văn 16 1
Xem nước khác
• Nhà Ngô: Họ Ngô – Ngô Xương Văn 16
• Nhà Ngô: Họ Ngô – Ngô Xương Xí 1
• Vương quốc Chăm Pa: Triều Indrapura – Jaya Indravarman I 26
• Vương quốc Chân Lạp: Jayavarman V 4
• Vương quốc Pagan: Nyaung-u Sawrahan 11
• Vương quốc Srivijaya: — —
• Vương quốc Malayu: — —
• Vương quốc Mataram: Nhà Isyana – Sri Makutawangsawardhana 21
• Nam Hán: Họ Lưu – Lưu Sưởng 8
• Nam Đường: Họ Lý – Lý Dục 5
• Ngô Việt: Họ Tiền – Tiền Thục 1
• Hậu Thục: Họ Mạnh – Mạnh Sưởng 32
• Đế quốc Liêu: Họ Da Luật – Da Luật Hiền 15
• Vương quốc Cao Ly: Họ Vương – Vương Chiêu 17
• Nhật Bản: Hoàng thất Yamato – Thiên hoàng Murakami 20
• Nhật Bản: Hoàng thất Yamato – Thiên hoàng Reizei 1
• Đế quốc Samanid: Nhà Samanid – Mansur I 4
• Tiểu vương quốc Buyid (Fars): Nhà Buyid – Izz al-Dawla Bakhtiyar 3
• Tiểu vương quốc Buyid (Jibal): Nhà Buyid – Rukn al-Dawla Hasan ibn Buya 23
• Tiểu vương quốc Buyid (Kerman): Nhà Buyid – Mu'izz al-Dawla Ahmad ibn Buya 30
• Vương quốc Ziyarid: Nhà Ziyarid – Bisutun 2
• Vương quốc Saffarid: Nhà Saffarid – Khalaf ibn Ahmad 23
• Hãn quốc Karakhanid: Nhà Karakhanid – Musa ibn Satuk 11
• Vương quốc Khotan: Họ Lý – Lý Thánh Thiên 31
• Đế quốc Samanid: Nhà Samanid – Mansur I 4
• Tiểu vương quốc Buyid (Fars): Nhà Buyid – Izz al-Dawla Bakhtiyar 3
• Tiểu vương quốc Buyid (Jibal): Nhà Buyid – Rukn al-Dawla Hasan ibn Buya 23
• Tiểu vương quốc Buyid (Kerman): Nhà Buyid – Mu'izz al-Dawla Ahmad ibn Buya 30
• Vương quốc Ziyarid: Nhà Ziyarid – Bisutun 2
• Vương quốc Saffarid: Nhà Saffarid – Khalaf ibn Ahmad 23
• Hãn quốc Karakhanid: Nhà Karakhanid – Musa ibn Satuk 11
• Vương quốc Khotan: Họ Lý – Lý Thánh Thiên 31
• Đế quốc Gurjara-Pratihara: Nhà Pratihara – Mahendrapala II 17
• Đế quốc Pala: Nhà Pala – Vigrahapala II 6
• Đế quốc Rashtrakuta: Nhà Rashtrakuta – Krishna III 27
• Vương quốc Chola: Nhà Chola – Sundara Chola 9
• Vương quốc Pandya: Nhà Pandya – Vira Pandya 19
• Vương quốc Đông Chalukya: Nhà Đông Chalukya – Amma II 21
• Vương quốc Kashmir: Nhà Utpala – Kshemagupta 15
• Vương quốc Nepal: Nhà Thakuri – Gunakamadeva 17
• Vương quốc Sri Lanka: Nhà Anuradhapura – Mahinda IV 11
• Vương quốc Kamarupa: Nhà Pala (Kamarupa) – Brahmapala 3
• Đế quốc Abbasid: Nhà Abbasid – Al-Muti' 20
• Đế quốc Fatimid: Nhà Fatimid – Al-Mu'izz 13
• Đế quốc Byzantine: Nhà Macedonia – Nikephoros II Phokas 3
• Tiểu vương quốc Hamdanid (Mosul): Nhà Hamdanid – Abu Taghlib 2
• Tiểu vương quốc Hamdanid (Aleppo): Nhà Hamdanid – Sayf al-Dawla 22
• Vương quốc Armenia: Nhà Bagratuni – Ashot III 16
• Vương quốc Vaspurakan: Nhà Artsruni – Ashot-Sahak 8
• Vương quốc Shirvan: Nhà Yazidid – Ahmad ibn Muhammad 21
• Công quốc Tao-Klarjeti: Nhà Bagrationi – Adarnase V 5
• Vương quốc Abkhazia: Nhà Anchabadze – Bagrat II 8
• Đế quốc La Mã Thần thánh: Nhà Ottonian – Otto I 30
• Vương quốc Ý: Nhà Ottonian – Otto I 5
• Vương quốc Tây Frank: Nhà Caroling – Lothair 11
• Vương quốc Anh: Nhà Wessex – Edgar 7
• Vương quốc Alba: Nhà Alpin – Dub 4
• Vương quốc Alba: Nhà Alpin – Cuilén 1
• Đại vương quốc Tara: Nhà Uí Néill – Domnall ua Néill 9
• Vương quốc Navarre: Nhà Jiménez – Sancho II 1
• Vương quốc León: Nhà Astur-León – Sancho I 8
• Bá quốc Castile: Nhà Fernán González – Fernán González 36
• Hồi quốc Córdoba: Nhà Umayyad – Al-Hakam II 5
• Công quốc Bohemia: Nhà Přemyslid – Boleslav I 30
• Nhà Piast: Nhà Piast – Mieszko I 6
• Đại công quốc Hungary: Nhà Árpád – Taksony 10
• Rus Kiev: Nhà Rurik – Sviatoslav I 21
• Đế quốc Bulgaria: Nhà Krum – Peter I 38
• Vương quốc Croatia: Nhà Trpimirović – Petar Krešimir IV 8
• Đế quốc Fatimid: Nhà Fatimid – Al-Mu'izz 13
• Vương quốc Idrisid: Nhà Idrisid – Al-Hasan ibn Kannun 11
• Vương quốc Maghrawa: Bộ tộc Maghrawa – Muhammad ibn Khazar 5
• Vương quốc Makuria: Georgios II 45
• Vương quốc Alodia: — —
• Vương quốc Ethiopia: Nhà Zagwe – — —
• Đế quốc Ghana: Nhà Soninke – — —
• Vương quốc Kanem: Nhà Duguwa – — —
[Chú là Ngô Xương Văn đang làm vua và bị tử trận tại trận đánh ở Sơn Tây]
Tập hợp lực lượng, xây lũy đắp thành chiêu dân lập cứ, luyện tập binh mã… giữ Bình Kiều (nay là xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hoá). Trở thành một trong 12 sứ quân với tên gọi dân gian là Sứ quân Bình Kiều.
Sau đó quy thuận Đinh Bộ Lĩnh.
Một số nghiên cứu cho rằng việc quy thuận có thể liên quan đến quan hệ giữa dòng họ Ngô, họ Dương và triều Đinh. Theo giả thuyết cho rằng Dương Vân Nga là con gái Dương Tam Kha, bà là cô bên ngoại của Ngô Xương Xí; đồng thời em họ là Ngô Nhật Khánh cũng đã quy thuận Đinh Bộ Lĩnh. Tuy nhiên, đây chỉ là một cách lý giải, chưa được chính sử xác nhận.
Đại Cồ Việt: Nhà Đinh – Đinh Bộ Lĩnh 1 1
Xem nước khác
• Đại Cồ Việt: Nhà Đinh – Đinh Bộ Lĩnh 1
• Vương quốc Chăm Pa: Triều Indrapura – Jaya Harivarman I 7
• Vương quốc Chân Lạp: Jayavarman V 1
• Vương quốc Pagan: Nyaung-u Sawrahan 14
• Vương quốc Srivijaya: Nhà Sailendra – Sri Udayadityavarman 1
• Vương quốc Malayu: — —
• Vương quốc Mataram: Nhà Isyana – Sri Makutawangsawardhana 21
• Ngô Việt: Họ Tiền – Tiền Thục 22
• Nam Đường: Họ Lý – Lý Dục 8
• Đế quốc Liêu: Họ Da Luật – Da Luật Cảnh 18
• Vương quốc Cao Ly: Họ Vương – Vương Chiêu 20
• Nhật Bản: Hoàng thất Yamato – Thiên hoàng Lãnh Tuyền 2
• Đế quốc Samanid: Nhà Samanid – Mansur I 7
• Tiểu vương quốc Buyid (Fars): Nhà Buyid – 'Adud al-Dawla 19
• Tiểu vương quốc Buyid (Iraq): Nhà Buyid – 'Izz al-Dawla Bakhtiyar 1
• Vương quốc Ziyarid: Nhà Ziyarid – Bisutun 1
• Vương quốc Saffarid: Nhà Saffarid – Khalaf ibn Ahmad 26
• Hãn quốc Karakhanid: Nhà Karakhanid – Musa Bughra Khan 3
• Vương quốc Khotan: Họ Lý – Lý Thánh Thiên 34
• Đế quốc Gurjara-Pratihara: Nhà Pratihara – Vijayapala 9
• Đế quốc Pala: Nhà Pala – Gopala II 8
• Đế quốc Rashtrakuta: Nhà Rashtrakuta – Khottiga Amoghavarsha 2
• Vương quốc Chola: Nhà Chola – Parantaka II Sundara Chola 12
• Vương quốc Kashmir: Nhà Utpala – Kshemagupta 19
• Vương quốc Nepal: Nhà Thakuri – Jayadeva II 20
• Vương quốc Sri Lanka: Nhà Anuradhapura – Mahinda IV 14
• Vương quốc Kamarupa: Nhà Pala (Kamarupa) – Brahmapala 4
• Đế quốc Abbasid: Nhà Abbasid – Al-Fadl 23
• Đế quốc Fatimid: Nhà Fatimid – Ma'ad 16
• Đế quốc Byzantine: Nhà Macedonia – Nikephoros II Phokas 6
• Tiểu vương quốc Hamdanid (Aleppo): Nhà Hamdanid – Sa'd al-Dawla 2
• Vương quốc Armenia: Nhà Bagratuni – Ashot III 16
• Công quốc Tao: Nhà Bagrationi – David III 2
• Vương quốc Abkhazia: Nhà Anchabadze – Demetrius III 8
• Đế quốc La Mã Thần thánh: Nhà Ottonian – Otto I 33
• Vương quốc Đông Frank: Nhà Ottonian – Otto I 33
• Vương quốc Ý: Nhà Ottonian – Otto I 8
• Vương quốc Tây Frank: Nhà Caroling – Lothair 15
• Vương quốc Anh: Nhà Wessex – Edgar 10
• Vương quốc Alba: Nhà Alpin – Cuilén 2
• Đại vương quốc Tara: Nhà Uí Néill – Domnall ua Néill 12
• Vương quốc Navarre: Nhà Jiménez – Sancho II 2
• Vương quốc León: Nhà Astur-León – Ramiro III 2
• Bá quốc Castile: Nhà Fernán González – García Fernández 13
• Hồi quốc Córdoba: Nhà Umayyad – Al-Hakam II 8
• Công quốc Bohemia: Nhà Přemyslid – Boleslav II 6
• Nhà Piast: Nhà Piast – Mieszko I 9
• Đại công quốc Hungary: Nhà Árpád – Taksony 14
• Rus Kiev: Nhà Rurik – Sviatoslav I 24
• Đế quốc Bulgaria: Nhà Kometopuli – Pyotr I 42
• Vương quốc Croatia: Nhà Trpimirović – Mihajlo Krešimir II 3
• Đế quốc Fatimid: Nhà Fatimid – Ma'ad 16
• Vương quốc Idrisid: Nhà Idrisid – Al-Hasan ibn al-Qasim 12
• Vương quốc Makuria: Georgios I 7
• Vương quốc Alodia: — —
• Đế quốc Ghana: Nhà Soninke – — —
• Vương quốc Kanem: Nhà Duguwa – — —
[Đinh Bộ Lĩnh thống nhất đất nước, mở ra nhà Đinh]
Theo gia phả họ Ngô, ông được nhà vua mời tham gia triều chính, nhưng từ chối và lánh về ẩn cư ở vùng thượng du châu Ái (nay là tỉnh Thanh Hoá).
DI SẢN VÀ ẢNH HƯỞNG
Di tích
Thành Bình Kiều ở xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa.
Thờ phụng
– Đền Khai Long sứ quân tại xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
– Đền Khai Long tại xã Thuần Trung, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
– Đình thờ Thành hoàng làng tại thôn Phú Duy, xã Hương Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
– Đình làng Phí Trạch tại thôn Phí Trạch, xã Phương Tú, thành phố Hà Nội, Việt Nam
THAM KHẢO
Chính sử và sử liệu cổ
Khâm định Việt sử Thông giám cương mục
Gia phả và tư liệu dòng họ
Bản Phả của Hán Quốc công Ngô Lan (1477 Đinh Dậu, Hồng Đức Lê Thánh Tông)
ngotoc.vn: Ngô Xương Xí – Vị vua cuối cùng Triều đại nhà Ngô
Nguồn tham khảo trực tuyến
vi.wikipedia.org: Ngô Xương Xí
