1. Thông tin
– Tên huý: Ngô Thì Hoàng (吳時黄) hay Thời Hoàng hay Tịnh (並)
Tự: Huyền Trai (玄齋)
Hiệu: Thạch Ô cư sĩ (石塢居士)
Tước vị: Hữu thị lang bộ Binh
Pháp danh: Hải Huyền (海玄)
– Sinh năm 1768 (Mậu Tý) tại làng Tó, hương Tả Thanh Oai, huyện Thanh Oai, trấn Sơn Nam Hạ, tỉnh Hà Đông, Đại Việt (nay là xã Đại Thanh, huyện Thanh Trì, Tp. Hà Nội, Việt Nam)
Mất năm 1814 (Giáp Tuất) (46 tuổi) tại Đại Việt (nay là Việt Nam)
– Giới tính: Nam
– Quốc tịch: Đại Việt
Dân tộc: Kinh
Tôn giáo: Phật giáo
– Là chính trị gia, nhà văn thời nhà Lê trung hưng trong lịch sử Việt Nam.
2. Hôn nhân và gia đình
a) Thân thế
– Ông nội là Ngô Thì Ức và bà nội là Tưởng Thị
– Bố là Ngô Thì Sĩ và mẹ là Nguyễn Thị
b) Hôn nhân và con cái
– Có 1 người con gái
3. Cuộc đời và sự nghiệp
Con thứ 2 trong gia đình 4 anh em (Ngô Thì Trí, Ngô Thì Hoàng, Ngô Thì Nhân và Ngô Thì Vị)
Năm 1768 (Mậu Tý)
Nam triều nhà Lê (Lê trung hưng) – Cảnh Hưng/Hiển Tông 28
Đàng ngoài chúa Trịnh – Minh Đô vương 3
Đàng trong chúa Nguyễn – Định vương 3
Năm 1771 (Tân Mão) khi 3 tuổi
Nam triều nhà Lê (Lê trung hưng) – Cảnh Hưng/Hiển Tông 31
Đàng ngoài chúa Trịnh – Tĩnh Đô vương 4
Đàng trong chúa Nguyễn – Định vương 6
Mẹ mất
Năm 1780 (Canh Tý) khi 12 tuổi
Nam triều nhà Lê (Lê trung hưng) – Cảnh Hưng/Hiển Tông 40
Đàng ngoài chúa Trịnh – Tĩnh Đô vương 11
Nhà Nguyễn Tây Sơn – Thái Đức 2
Ngày 22/10 (29/8) buổi tối, bố qua đời.
Năm 1807 (Đinh Mão)
Nhà Nguyễn – Gia Long 5
Đỗ tú tài, không ra làm quan
Lấy pháp danh Hải Huyền, làm trụ trì Trúc Lâm thiền viện ở phường Bích Câu, Thăng Long
Năm 1814 (Giáp Tuất)
Qua đời
4. Tác phẩm
Thạch Ổ di chương,gồm cả thơ, phú, văn xuôi
5. Tham khảo
a) Internet
ngotoc.vn: Ngô Thời Hoàng
traonha.wordpress.com: Họ Ngô Thì – Tả Thanh Oai – Thanh Trì – Hà Nội
vi.wikipedia.org: Ngô Thì Hoàng
thivien.net: Trang thơ Ngô Thì Hoàng
b) Ấn phẩm
Bản Phả của Hán Quốc công Ngô Lan (1477 Đinh Dậu, Hồng Đức Lê Thánh Tông)
Bản Phả chữ Hán của Ngô Ái (1871 Tân Mùi, Tự Đức 12)
Văn học thế kỷ 18 của Nguyễn Thạch Giang (2004 Giáp Thân, NXB Khoa học Xã hội)
